Nông nghiệp
Sắp xếp theo
Hiển thị
trên một trang
Mũi khoét thép gió HSS Φ42 (Đường kính 42mm)
TX_103712
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D42 (Φ42) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
99.000đ
Từ 39.000đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ45 (Đường kính 45mm)
TX_103819
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D45 (Φ45) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
120.000đ
Từ 41.700đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ48 (Đường kính 48mm)
TX_103713
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D42 (Φ42) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
120.000đ
Từ 43.900đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ50 (Đường kính 50mm)
TX_103714
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D50 (Φ50) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
120.000đ
Từ 46.000đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ53 (Đường kính 53mm)
TX_103446
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D53 (Φ53) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
100.000đ
Từ 48.900đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ55 (Đường kính 55mm)
TX_103511
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D55 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
120.000đ
Từ 52.300đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ60 (Đường kính 60mm)
TX_103789
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D60 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
130.000đ
Từ 56.600đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ63 (Đường kính 63mm)
TX_104475
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D63 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
130.000đ
Từ 59.500đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ65 (Đường kính 65mm)
TX_103922
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D65 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
130.000đ
Từ 61.800đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ70 (Đường kính 70mm)
TX_104378
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D70 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
140.000đ
Từ 68.100đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ75 (Đường kính 75mm)
TX_104467
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D75 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
155.000đ
Từ 74.800đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ80 (Đường kính 80mm)
TX_104468
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D80 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
155.000đ
Từ 83.300đ
Chậu trồng cây dùng bầu CLV 30*30 cm kèm đế chậu, Bầu ươm cây cảnh rau hoa có lỗ thoát
TX_102178
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
50.000đ
Từ 24.700đ
Chậu trồng cây dùng bầu CLV 40*40 cm kèm đế chậu, Bầu ươm cây cảnh rau hoa có lỗ thoát
TX_105610
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
75.000đ
Từ 44.100đ
Chậu trồng cây dùng bầu CLV 50*50 cm kèm đế chậu, Bầu ươm cây cảnh rau hoa có lỗ thoát
TX_105611
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
150.000đ
Từ 67.000đ
Min:
đ
Max:
906.000.000đ
₫0
₫906000000
- Xanh bộ đội
- Đen
- Đỏ
- Xanh lá cây
- Xanh dương
- Vàng
- Xanh
- Màu đen
- Màu xanh
- Trắng
- Hồng
- Hồng Đào
- Màu Trắng
- Màu xanh (kèm 30 đinh)
- Màu xám (kèm 30 đinh)
- Màu đen (kèm 30 đinh)
- Màu xanh lá
- Màu nâu
- Màu tím
- Khay mầm 2 lớp
- CKM-2.2.200
- CKM-3.2.200
- CKM-4.2.200
- CKM-5.2.500
- CKM-6.2.500
- CKM-8.2.500
- CKM-10.2.1000
- CKM-2.3.200
- CKM-3.3.200
- CKM-4.3.200
- CKM-5.3.500
- CKM-6.3.500
- CKM-8.3.500
- CKM-10.3.1000
- Hạt vàng
- Hạt Xanh
- TROPHIC 20-20-20+TE
- TROPHIC 10-4-40+TE
- TROPHIC 30-9-9+TE
- Xẻng TXE-11
- Cuốc 2 chức năng TXE-12
- Xẻng TXE-13
- Cào TXE-14
- Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
- Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
- Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
- Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
- Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
- Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
- Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
- Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
- Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
- Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
- PH 4.01
- PH 6.86
- PH 9.18
- Mũi xẻng tròn
- Mũi xẻng nhọn
- Không phanh
- Có phanh
- Khay 32 lỗ + Đáy chứa
- Khay 50 lỗ + Đáy chứa
- Khay 72 lỗ + Đáy chứa
- Khay 105 lỗ + Đáy chứa
- Khay 128 lỗ + Đáy chứa
- Khay 200 lỗ + Đáy chứa
- Khay ươm 32 lỗ
- Khay ươm 50 lỗ
- Khay ươm 72 lỗ
- Khay ươm 98 lỗ
- Khay ươm 105 lỗ
- Khay ươm 128 lỗ
- Khay ươm 200 lỗ
- Mít Thái
- Mít Tố Nữ
- Mít Nghệ
- Mít không hạt
- Mít ruột đỏ
- Bưởi Hồng Da Xanh
- Bưởi Năm Roi
- Bưởi Diễn
- Bưởi Đoan Hùng
- 2KM-3.3.200
- 2KM-4.4.200
- 2KM-5.5.500
- 2KM-6.6.500
- 2KM-6.3.500
- 2KM-8.4.500
- 2KM-10.5.1000
- 2KM-12.6.1000
- 3KM-3.3.200
- 3KM-4.4.200
- 3KM-5.5.500
- 3KM-6.6.500
- 3KM-6.3.500
- 3KM-8.4.500
- 3KM-10.5.1000
- 3KM-12.6.1000
- 0KM-3.3
- 0KM-4.4
- 0KM-5.5
- 0KM-6.6
- 0KM-6.3
- 0KM-8.4
- 0KM-10.5
- 0KM-12.6
- Khổ 1m
- Khổ 1.5m
- Khổ 2m
- Khổ 0.6m
- Khổ 3m
- Khổ 4m
- Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
- Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
- Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
- Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
- Khổ Rộng 6m
- Khổ Rộng 8m
- Có Tai
- Không Tai
- Khổ 5 * 50 m
- Khổ 6 * 50 m
- Khổ 7 * 50 m
- Khổ 8 * 50 m
- 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
- 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
- 0.6x400m
- 0.8x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
- BỆT 40x40x22 CM
- 353 Lỗ
- BỆT 80x40x22 CM
- 434 Lỗ
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- 1x400m
- 1.2x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 120x40x22 CM
- 561 Lỗ
- BỆT 160x40x22 CM
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
- 1.4x400m
- 1.6x400m
- Khổ 3.0x50m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- BỆT 200x40x22 CM
- Khổ 0.5 * 200 m
- Khổ 0.6 * 200 m
- BỆT 240x40x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
- Khổ 4.0x50m
- 1.8x400m
- 2x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 80x80x22 CM
- BỆT 120x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
- 2.2x400m
- Khổ 0.8 * 200 m
- 2.4x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
- BỆT 160x80x22 CM
- BỆT 200x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- Khổ 1.0 * 200 m
- Một đầu phun
- Kẹp ghép KGT-3
- Một đầu phun [≥100 cái]
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
- BỆT 120x120x22 CM
- BỆT 160x120x22 CM
- BỆT 40x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 2
- BỆT 80x40x40 CM
- BỆT 120x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 2
- Khổ 1.5 * 200 m
- BỆT 160x40x40 CM
- BỆT 200x40x40 CM
- 0.75 mm - Loại 2
- BỆT 80x80x40 CM
- BỆT 120x80x40 CM
- BỆT 160x80x40 CM
- Khổ 2.0 * 100 m
- Hai đầu phun
- Kẹp lan KBT-22
- Hai đầu phun [≥100 cái]
- BỆT 200x80x40 CM
- BỆT 40x40x58 CM
- 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
- CÓ CHÂN 80x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 1
- CÓ CHÂN 120x40x40 CM
- CÓ CHÂN 200x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 1
- 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
- Khổ 2.5 * 100 m
- 2 TẦNG 80x40x76 CM
- 2 TẦNG 120x40x76 CM
- 0.75 mm - Loại 1
- 2 TẦNG 160x40x76 CM
- 2 TẦNG 200x40x76 CM
- Khổ 3.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-12
- 3.5 mm - 10 kg - 750 m
- 4.0mm - 10kg - 500m
- Kẹp treo KDL-20
- Khổ 4.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-25
- Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
- 0.9*1.8 m
- 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
- 1.8*1.8 m
- 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- 3.6*1.8 m
- 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Cỡ nhỏ (13cm) xanh
- Cỡ lớn (27cm) Xanh
- Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
- 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
- 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
- 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- Cỡ sỏi : 6~10mm
- Cỡ sỏi : 10~16mm
- Đường kính 12mm
- Đường kính 13mm
- Đường kính 14mm
- Đường kính 15mm
- Đường kính 16mm
- Đường kính 16.5mm
- Đường kính 17mm
- Đường kính 17.5mm
- Đường kính 18mm
- Đường kính 18.5mm
- Đường kính 19mm
- Đường kính 19.5mm
- Đường kính 20mm
- Đường kính 20.5mm
- Đường kinh 21mm
- Đường kính 21.5mm
- Đường kính 22mm
- Đường kính 22.5mm
- Đường kính 23mm
- Đường kính 23.5mm
- Đường kính 24mm
- Đường kính 25mm
- Đường kính 25.5mm
- Đường kính 26mm
- Đường kính 27mm
- Đường kính 28mm
- Đường kính 30mm
- Đường kính 32mm
- Đường kính 35mm
- Đường kính 38mm
- Đường kính 40mm
- Đường kính 42mm
- Đường kính 45mm
- Đường kính 48mm
- Đường kính 50mm
- Đường kính 53mm
- Đường kính 55mm
- Đường kính 60mm
- Đường kính 63mm
- Đường kính 65mm
- Đường kính 70mm
- Đường kính 75mm
- Đường kính 80mm
- Đường kính 85mm
- Đường kính 90mm
- Đường kính 95mm
- Đường kính 100mm
- 25*25 Không quai
- Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
- Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
- Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
- 25*25 Có quai
- CBP.100.100.4 (100x100 cm)
- Cỡ lớn (27cm) trong suốt
- CBP.200.100.6 (200x100 cm)
- 30*25 Có quai
- 35*30 Có quai
- CBP.500.100.12 (500x100 cm)
- CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
- 4m * 40m (40kg)
- 40*35 Có quai
- 45*40 Có quai
- 5m * 80m (50kg)
- 6m * 69m (50kg)
- 50*40 Có quai
- 60*45 Có quai
- 7m * 102m (~50kg)
- 10m * 100m (~70kg)
- 8m * 100m (~52kg)
- 8m * 50m (50kg)
- 8*8 cm
- 70*50 Có quai
- 80*60 Có quai
- 9m * 45m (50kg)
- 9m * 100m (~60kg)
- 10*10 cm
- 90*70 Có quai
- 12*10 cm
- CBP.150.150.7 (150x150 cm)
- CBP.300.150.11 (300x150 cm)
- 12m * 100m (~85kg)
- 13*12 cm
- CBP.500.150.17 (500x150 cm)
- CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
- 15*13 cm
- Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
- 16*14 cm
- 18*16 cm
- Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
- 21*17 cm
- Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
- CBP.200.200.10 (200x200 cm)
- CBP.300.200.14 (300x200 cm)
- D22 cm (4 bánh)
- CBP.500.200.22 (500x200 cm)
- 23*18 cm
- CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
- Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
- 26*21 cm
- D26 cm (4 bánh)
- 28*25 cm
- 30*28 cm
- D30 cm (4 bánh)
- Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
- 36*30 cm
- Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
- D36 cm (4 bánh)
- Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- D40 cm (4 bánh)
- D45 cm (6 bánh)
- D52 cm (8 bánh)
- Size S : 58x42 mm
- Size M : 74x54 mm
- Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- Size L : 110x65 mm
- D 3.0 mm (m dài)
- D 4.0 mm (m dài)
- D 5.0 mm (m dài)
- D 6.0 mm (m dài)
- D 7.0 mm (m dài)
- D 8.0 mm (m dài)
- D 9.0 mm (m dài)
- D 10.0 mm (m dài)
- D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
- D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
- φ11*2100*124*70