Hóa chất khác

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Axit phosphoric H3PO4, Axit orthophosphoric, Acid phosphoric 85%

Axit phosphoric H3PO4, Axit orthophosphoric, Acid phosphoric 85%

TX_106756
Axit phosphoric là chất rắn tinh thể không màu, khối lượng riêng 1,87 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy = 42,35 độ C (dạng H3PO4.H2O có nhiệt độ nóng chảy = 29,32 độ C); phân hủy ở 213 độ C. Tan trong etanol, nước
80.000đ Từ 51.000đ
Ảnh của Natri molipđat, Sodium molybdate, Na2MoO4.2H2O, Phân vi lượng molypden

Natri molipđat, Sodium molybdate, Na2MoO4.2H2O, Phân vi lượng molypden

TX_103610
Natri molipđat, Na2MoO4, là nguồn cung cấp molypden. Nó thường gặp dưới dạng hiđrat hoá, Na2MoO4·2H2O. Anion molipđat(VI) có dạng tứ diện. Hai cation natri liên kết với mỗi một anion.
1.100.000đ Từ 900.000đ