Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ14 (Đường kính 14mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ14 (Đường kính 14mm)

TX_103920
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D14 (Φ14) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 17.000đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ15 (Đường kính 15mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ15 (Đường kính 15mm)

TX_104442
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D15 (Φ15) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ16 (Đường kính 16mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ16 (Đường kính 16mm)

TX_103710
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D16 (Φ16) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ16.5 (Đường kính 16.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ16.5 (Đường kính 16.5mm)

TX_104444
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D16.5 (Φ16.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ17 (Đường kính 17mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ17 (Đường kính 17mm)

TX_104446
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D17 (Φ17) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ17.5 (Đường kính 17.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ17.5 (Đường kính 17.5mm)

TX_104447
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D17.5 (Φ17.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ18 (Đường kính 18mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ18 (Đường kính 18mm)

TX_103817
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D18 (Φ18) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ18.5 (Đường kính 18.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ18.5 (Đường kính 18.5mm)

TX_104450
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D18.5 (Φ18.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 17.400đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ19 (Đường kính 19mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ19 (Đường kính 19mm)

TX_104451
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D19 (Φ19) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 17.500đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ19.5 (Đường kính 19.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ19.5 (Đường kính 19.5mm)

TX_104455
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D19.5 (Φ19.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 19.000đ
Ảnh của Kính phẳng đa tinh thể, Kích thước: 32*10mm, Polycrystalline calcium fluoride blank

Kính phẳng đa tinh thể, Kích thước: 32*10mm, Polycrystalline calcium fluoride blank

TX_107618
Phụ gia tạo khói là hợp chất hoặc chất hóa học được sử dụng để tạo ra khói hoặc hơi trong các môi trường khác nhau, đặc biệt là trong các hiệu ứng sân khấu, sự kiện, phim ảnh, hoặc các ứng dụng công nghiệp, phun thuốc sâu bệnh
300.000đ 250.000đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ20 (Đường kính 20mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ20 (Đường kính 20mm)

TX_103746
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D20 (Φ20) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 19.100đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ20.5 (Đường kính 20.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ20.5 (Đường kính 20.5mm)

TX_104457
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D20.5 (Φ20.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 20.100đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ21 (Đường kính 21mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ21 (Đường kính 21mm)

TX_103447
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D21 (Φ21) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 20.200đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ21.5 (Đường kính 21.5mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ21.5 (Đường kính 21.5mm)

TX_104460
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D21.5 (Φ21.5) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 20.300đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Xanh bộ đội
  • Đen
  • Đỏ
  • Xanh lá cây
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Xanh
  • Màu đen
  • Màu xanh
  • Trắng
  • Hồng
  • Hồng Đào
  • Màu Trắng
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu nâu
  • Màu tím
  • Khay mầm 2 lớp
  • CKM-2.2.200
  • CKM-3.2.200
  • CKM-4.2.200
  • CKM-5.2.500
  • CKM-6.2.500
  • CKM-8.2.500
  • CKM-10.2.1000
  • CKM-2.3.200
  • CKM-3.3.200
  • CKM-4.3.200
  • CKM-5.3.500
  • CKM-6.3.500
  • CKM-8.3.500
  • CKM-10.3.1000
  • Hạt vàng
  • Hạt Xanh
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • Xẻng TXE-11
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • Xẻng TXE-13
  • Cào TXE-14
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • PH 4.01
  • PH 6.86
  • PH 9.18
  • Mũi xẻng tròn
  • Mũi xẻng nhọn
  • Không phanh
  • Có phanh
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Khay ươm 98 lỗ
  • Khay ươm 105 lỗ
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Mít Thái
  • Mít Tố Nữ
  • Mít Nghệ
  • Mít không hạt
  • Mít ruột đỏ
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Bưởi Năm Roi
  • Bưởi Diễn
  • Bưởi Đoan Hùng
  • 2KM-3.3.200
  • 2KM-4.4.200
  • 2KM-5.5.500
  • 2KM-6.6.500
  • 2KM-6.3.500
  • 2KM-8.4.500
  • 2KM-10.5.1000
  • 2KM-12.6.1000
  • 3KM-3.3.200
  • 3KM-4.4.200
  • 3KM-5.5.500
  • 3KM-6.6.500
  • 3KM-6.3.500
  • 3KM-8.4.500
  • 3KM-10.5.1000
  • 3KM-12.6.1000
  • 0KM-3.3
  • 0KM-4.4
  • 0KM-5.5
  • 0KM-6.6
  • 0KM-6.3
  • 0KM-8.4
  • 0KM-10.5
  • 0KM-12.6
  • Khổ 1m
  • Khổ 1.5m
  • Khổ 2m
  • Khổ 0.6m
  • Khổ 3m
  • Khổ 4m
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khổ Rộng 6m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có Tai
  • Không Tai
  • Khổ 5 * 50 m
  • Khổ 6 * 50 m
  • Khổ 7 * 50 m
  • Khổ 8 * 50 m
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0.6x400m
  • 0.8x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 353 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • 1.2x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • 1.6x400m
  • Khổ 3.0x50m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • Khổ 4.0x50m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • BỆT 120x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Một đầu phun
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • BỆT 120x120x22 CM
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • BỆT 200x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-12
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kinh 21mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Đường kính 24mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 60mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 65mm
  • Đường kính 70mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 100mm
  • 25*25 Không quai
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 25*25 Có quai
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 45*40 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 6m * 69m (50kg)
  • 50*40 Có quai
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • 12*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • 15*13 cm
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 16*14 cm
  • 18*16 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • 30*28 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70