Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Cào đất CAO-07 7 Răng, Dụng cụ cào cỏ, Làm tơi xốp đất, cào rác

Cào đất CAO-07 7 Răng, Dụng cụ cào cỏ, Làm tơi xốp đất, cào rác

TX_107320
Cào đất là một dụng cụ quan trọng trong sản xuất nông nghiệp và làm vườn, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình canh tác. Với thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn, dễ tháo lắp và sử dụng linh hoạt, cào đất 7 răng của Tháp Xanh là lựa chọn hoàn hảo cho mọi người làm nông nghiệp
95.000đ Từ 63.000đ
Ảnh của Cào đất CAO-08 8 Răng, Dụng cụ cào cỏ, Làm tơi xốp đất, cào rác

Cào đất CAO-08 8 Răng, Dụng cụ cào cỏ, Làm tơi xốp đất, cào rác

TX_107321
Với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, cào đất hỗ trợ trong việc làm tơi đất, loại bỏ cỏ dại, thu gom rác thải hữu cơ và tạo điều kiện tốt nhất cho cây trồng phát triển. Trong đó, cào đất 8 răng của Tháp Xanh là một lựa chọn lý tưởng nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng tháo lắp tiện lợi
95.000đ Từ 63.000đ
Ảnh của Túi lưới nuôi Hàu 8 Tầng TLH-8T, Túi lưới nuôi Sò điệp, Túi nuôi trồng hải sản

Túi lưới nuôi Hàu 8 Tầng TLH-8T, Túi lưới nuôi Sò điệp, Túi nuôi trồng hải sản

TX_106901
Túi lưới nuôi Sò điệp là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật công nghiệp, dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc nuôi trồng hải sản của bạn
175.000đ Từ 105.000đ
Ảnh của Gói bột hiệu chỉnh độ PH, Bột chuẩn PH, bột căn chỉnh PH

Gói bột hiệu chỉnh độ PH, Bột chuẩn PH, bột căn chỉnh PH

TX_104420
Gói bột hiệu chỉnh độ PH, Bột chuẩn PH, bột căn chỉnh PH, dễ dàng trong việc sử dụng, chuyên dụng để căn chỉnh bút PH
15.000đ Từ 7.500đ
Ảnh của Thanh sợi thủy tinh FRP-3x0, Sợi thủy tinh đường kính 3mm

Thanh sợi thủy tinh FRP-3x0, Sợi thủy tinh đường kính 3mm

TX_107538
Tháp Xanh – đơn vị tiên phong trong việc nhập khẩu và phân phối vật tư nông nghiệp – đã đưa thanh FRP vào danh mục giải pháp nông nghiệp công nghệ cao, giúp bà con có thêm công cụ hữu hiệu để phát triển sản xuất bền vững
2.000đ 1.500đ
Ảnh của Canxi Florua(CaF2) dạng viên tinh thể, Calcium fluoride granular powder

Canxi Florua(CaF2) dạng viên tinh thể, Calcium fluoride granular powder

TX_107616
Phụ gia tạo khói là hợp chất hoặc chất hóa học được sử dụng để tạo ra khói hoặc hơi trong các môi trường khác nhau, đặc biệt là trong các hiệu ứng sân khấu, sự kiện, phim ảnh, hoặc các ứng dụng công nghiệp, phun thuốc sâu bệnh
2.000.000đ 1.500.000đ
Ảnh của Dây treo nâng cây DAT-21, Dây treo dưa lưới, Dây nâng dưa leo, Dây treo cà chua, Nho

Dây treo nâng cây DAT-21, Dây treo dưa lưới, Dây nâng dưa leo, Dây treo cà chua, Nho

TX_106858
Hãy quên dây buộc đi, nó quá phức tạp và làm ảnh hưởng đến sự phát triển của cây, với móc treo kèm dây treo của chúng tôi mọi vấn đề đều được giải quyết. Dây treo nâng cây DAT-21, Dây treo dưa lưới, Dây nâng dưa leo, Dây treo cà chua, Nho
200.000đ Từ 90.000đ
Ảnh của Kính phẳng đa tinh thể, Kích thước: 22*10mm, Polycrystalline calcium fluoride blank

Kính phẳng đa tinh thể, Kích thước: 22*10mm, Polycrystalline calcium fluoride blank

TX_107617
Phụ gia tạo khói là hợp chất hoặc chất hóa học được sử dụng để tạo ra khói hoặc hơi trong các môi trường khác nhau, đặc biệt là trong các hiệu ứng sân khấu, sự kiện, phim ảnh, hoặc các ứng dụng công nghiệp, phun thuốc sâu bệnh
200.000đ 150.000đ
Ảnh của Móc nhựa treo quả cà chua MCC-20, Móc treo quả chống gẫy cuống, Móc treo trái cây

Móc nhựa treo quả cà chua MCC-20, Móc treo quả chống gẫy cuống, Móc treo trái cây

TX_106953
Hãy quên dây buộc đi, nó quá phức tạp và làm ảnh hưởng đến sự phát triển của cây, với Móc nhựa treo quả của chúng tôi mọi vấn đề đều được giải quyết
400đ Từ 113.000đ
Ảnh của Móc nhựa treo Dưa lưới MCD-7X5, Móc treo quả chống gẫy cuống, Móc treo dưa chống đứt dây

Móc nhựa treo Dưa lưới MCD-7X5, Móc treo quả chống gẫy cuống, Móc treo dưa chống đứt dây

TX_106954
Móc treo trái dưa lưới là dụng cụ chuyên dùng trong canh tác dưa lưới, dưa lê hoặc một số loại trái khác có dạng dây leo
900đ Từ 500đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ12 (Đường kính 12mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ12 (Đường kính 12mm)

TX_103919
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D12 (Φ12) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
Từ 16.800đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS, Đường kính 12 - 100 mm, Mũi khoét chuyên dụng, Khoét tôn, nhựa, thép

Mũi khoét thép gió HSS, Đường kính 12 - 100 mm, Mũi khoét chuyên dụng, Khoét tôn, nhựa, thép

TX_104429
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D12 (Φ12) đến D100 (Φ100) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
24.000đ
Ảnh của Kẹp nhựa cố định cây trồng KDL-2K, Kẹp treo Cà chua Dưa leo,, Kẹp treo trái cây

Kẹp nhựa cố định cây trồng KDL-2K, Kẹp treo Cà chua Dưa leo,, Kẹp treo trái cây

TX_107012
Hãy quên dây buộc đi, nó quá phức tạp và làm ảnh hưởng đến sự phát triển của cây, với kẹp nhựa cố định cây trồng của chúng tôi mọi vấn đề đều được giải quyết
300.000đ Từ 145.000đ
Ảnh của Kẹp nhựa cố định cây trồng KDL-K065, Kẹp treo Cà chua Dưa leo, Kẹp treo trái cây

Kẹp nhựa cố định cây trồng KDL-K065, Kẹp treo Cà chua Dưa leo, Kẹp treo trái cây

TX_107470
Hãy quên dây buộc đi, nó quá phức tạp và làm ảnh hưởng đến sự phát triển của cây, với kẹp nhựa cố định cây trồng của chúng tôi mọi vấn đề đều được giải quyết
300.000đ 178.000đ
Ảnh của Mũi khoét thép gió HSS Φ13 (Đường kính 13mm)

Mũi khoét thép gió HSS Φ13 (Đường kính 13mm)

TX_103816
Hiệu suất cắt cao nhờ việc răng mũi khoét D13 (Φ13) làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
80.000đ Từ 16.900đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Xanh bộ đội
  • Đen
  • Đỏ
  • Xanh lá cây
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Xanh
  • Màu đen
  • Màu xanh
  • Trắng
  • Hồng
  • Hồng Đào
  • Màu Trắng
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu nâu
  • Màu tím
  • Khay mầm 2 lớp
  • CKM-2.2.200
  • CKM-3.2.200
  • CKM-4.2.200
  • CKM-5.2.500
  • CKM-6.2.500
  • CKM-8.2.500
  • CKM-10.2.1000
  • CKM-2.3.200
  • CKM-3.3.200
  • CKM-4.3.200
  • CKM-5.3.500
  • CKM-6.3.500
  • CKM-8.3.500
  • CKM-10.3.1000
  • Hạt vàng
  • Hạt Xanh
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • Xẻng TXE-11
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • Xẻng TXE-13
  • Cào TXE-14
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • PH 4.01
  • PH 6.86
  • PH 9.18
  • Mũi xẻng tròn
  • Mũi xẻng nhọn
  • Không phanh
  • Có phanh
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Khay ươm 98 lỗ
  • Khay ươm 105 lỗ
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Mít Thái
  • Mít Tố Nữ
  • Mít Nghệ
  • Mít không hạt
  • Mít ruột đỏ
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Bưởi Năm Roi
  • Bưởi Diễn
  • Bưởi Đoan Hùng
  • 2KM-3.3.200
  • 2KM-4.4.200
  • 2KM-5.5.500
  • 2KM-6.6.500
  • 2KM-6.3.500
  • 2KM-8.4.500
  • 2KM-10.5.1000
  • 2KM-12.6.1000
  • 3KM-3.3.200
  • 3KM-4.4.200
  • 3KM-5.5.500
  • 3KM-6.6.500
  • 3KM-6.3.500
  • 3KM-8.4.500
  • 3KM-10.5.1000
  • 3KM-12.6.1000
  • 0KM-3.3
  • 0KM-4.4
  • 0KM-5.5
  • 0KM-6.6
  • 0KM-6.3
  • 0KM-8.4
  • 0KM-10.5
  • 0KM-12.6
  • Khổ 1m
  • Khổ 1.5m
  • Khổ 2m
  • Khổ 0.6m
  • Khổ 3m
  • Khổ 4m
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khổ Rộng 6m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có Tai
  • Không Tai
  • Khổ 5 * 50 m
  • Khổ 6 * 50 m
  • Khổ 7 * 50 m
  • Khổ 8 * 50 m
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0.6x400m
  • 0.8x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 353 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • 1.2x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • 1.6x400m
  • Khổ 3.0x50m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • Khổ 4.0x50m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • BỆT 120x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Một đầu phun
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • BỆT 120x120x22 CM
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • BỆT 200x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-12
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kinh 21mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Đường kính 24mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 60mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 65mm
  • Đường kính 70mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 100mm
  • 25*25 Không quai
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 25*25 Có quai
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 45*40 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 6m * 69m (50kg)
  • 50*40 Có quai
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • 12*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • 15*13 cm
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 16*14 cm
  • 18*16 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • 30*28 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70