Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Bút đo TDS Hold -3 TD3-HD, Dụng cụ đo độ cứng của nước, TDS Meter, Máy đo EC

Bút đo TDS Hold -3 TD3-HD, Dụng cụ đo độ cứng của nước, TDS Meter, Máy đo EC

TX_104115
Bút thử nước và nồng độ chất hóa học trong nước uống và nước sinh hoạt, sản phẩm bút đo TDS Meter (Hold-3) sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn
75.000đ Từ 31.600đ
Ảnh của Bút đo TDS&EC M1, Dụng cụ đo TDS EC Nhiệt độ, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

Bút đo TDS&EC M1, Dụng cụ đo TDS EC Nhiệt độ, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

TX_106890
Bút thử nước và nồng độ chất hóa học trong nước uống và nước sinh hoạt, sản phẩm Bút đo TDS&EC M1 sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn.
250.000đ Từ 108.000đ
Ảnh của Bút đo độ PH PH-2, Máy đo PH, Dụng cụ đo độ kiềm, Thiết bị đo nồng độ Axit

Bút đo độ PH PH-2, Máy đo PH, Dụng cụ đo độ kiềm, Thiết bị đo nồng độ Axit

TX_102061
Bút đo PH Loại 1 đo chính xác đến độ +- 0.01pH đồng hồ hiển thị 4 số hoạt động chính xác, dễ dàng trong việc sử dụng. Bút đo độ PH, máy đo PH, dụng cụ đo PH (PH-2)
190.000đ Từ 64.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-20, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 20 cm dày 0.7 mm

Bầu ươm cây công trình BLV-20, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 20 cm dày 0.7 mm

TX_103530
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
450.000đ 220.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-30, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 30 cm dày 0.7 mm

Bầu ươm cây công trình BLV-30, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 30 cm dày 0.7 mm

TX_105607
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần.
650.000đ 330.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-40, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 40 cm dày 0.7 mm nhựa PET

Bầu ươm cây công trình BLV-40, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 40 cm dày 0.7 mm nhựa PET

TX_105608
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần.
1.000.000đ 440.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-50, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 50 cm dày 0.7 mm

Bầu ươm cây công trình BLV-50, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 50 cm dày 0.7 mm

TX_105609
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
950.000đ 550.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-60, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 60 cm dày 0.7 mm nhựa PET

Bầu ươm cây công trình BLV-60, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 60 cm dày 0.7 mm nhựa PET

TX_106780
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
1.350.000đ 660.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-70, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 70 cm dày 0.7 mm nhựa PET

Bầu ươm cây công trình BLV-70, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 70 cm dày 0.7 mm nhựa PET

TX_106781
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
2.290.000đ 770.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-80, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 80 cm dày 0.7 mm nhựa PET

Bầu ươm cây công trình BLV-80, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 80 cm dày 0.7 mm nhựa PET

TX_106786
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
1.950.000đ 880.000đ
Ảnh của Giá để chậu hoa bằng nhựa DHA-29 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có khay chứa nước

Giá để chậu hoa bằng nhựa DHA-29 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có khay chứa nước

TX_107555
Tết đến xuân về, ai cũng muốn bày biện nhà cửa thật đẹp với những chậu cây cảnh tươi tắn, rực rỡ. Nhưng đặt chậu cây sao cho gọn gàng, dễ di chuyển, lại không bị vương nước ra sàn nhà là điều không hề dễ. Giải pháp đơn giản và gọn gàng nhất chính là giá để chậu hoa DHA 29cm – sản phẩm kệ nhựa có bánh xe, tích hợp thêm khay hứng nước thông minh, giúp bạn thoải mái bố trí chậu cây ở bất cứ đâu.
90.000đ Từ 55.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV-100, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 100 cm dày 0.7 mm nhựa PET

Bầu ươm cây công trình BLV-100, Chậu trồng cây có lỗ thoáng khí cao 100 cm dày 0.7 mm nhựa PET

TX_106805
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
2.450.000đ 1.100.000đ
Ảnh của Bút đo độ PH của nước PH-009, Máy đo PH, Dụng cụ đo PH Dung dịch Chất lỏng

Bút đo độ PH của nước PH-009, Máy đo PH, Dụng cụ đo PH Dung dịch Chất lỏng

TX_103536
Bút đo độ PH (PH009) đo chính xác đến độ +- 0.1pH đồng hồ hiển thị 4 số giá tốt nhất, Chất lượng đảm bảo, độ chính xác cao. Bút đo độ PH, máy đo PH, dụng cụ đo PH (PH-009)
190.000đ Từ 72.000đ
Ảnh của Giá để chậu hoa bằng nhựa DHA-33 cm, Kệ để chậu cây cảnh 5 bánh, Đế chậu cây có khay chứa nước

Giá để chậu hoa bằng nhựa DHA-33 cm, Kệ để chậu cây cảnh 5 bánh, Đế chậu cây có khay chứa nước

TX_107556
Kệ để Chậu hoa, chậu cây cảnh có 4 bánh, thuận tiện cho việc di chuyển, chịu lực cao, bền bỉ với thời gian, dễ dàng tháo lắp. Rất phù hợp với các chậu hoa chậu cảnh trong gia đình
110.000đ Từ 68.000đ
Ảnh của Giá để chậu hoa bằng nhựa DHC-37 cm, Kệ để chậu cây cảnh 6 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

Giá để chậu hoa bằng nhựa DHC-37 cm, Kệ để chậu cây cảnh 6 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

TX_107263
Kệ để Chậu hoa, chậu cây cảnh có 4 bánh, thuận tiện cho việc di chuyển, chịu lực cao, bền bỉ với thời gian, dễ dàng tháo lắp. Rất phù hợp với các chậu hoa chậu cảnh trong gia đình
120.000đ Từ 79.200đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Xanh dương
  • Đen
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Xanh bộ đội
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Đầu nối thép thanh nan 5mm
  • CKM-8.2.500
  • 0KM-5.5
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Khay ươm 72 lỗ
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Khổ Rộng 8m
  • 2KM-3.3.200
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0KM-8.4
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • Có Tai
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khổ 8 * 50 m
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • 0.8x400m
  • 353 Lỗ
  • Đầu nối thép thanh nan 8mm
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 1x400m
  • 434 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 3.0x50m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • 2.2x400m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • BỆT 160x80x22 CM
  • 2.4x400m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • Kẹp treo KDL-20
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 65mm
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kinh 21mm
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Cỡ sỏi : 15 -20mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 19mm
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 23.5mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 90*70 Có quai
  • 10*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 13*12 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70