Nông nghiệp
Sắp xếp theo
Hiển thị
trên một trang
Mũi khoét thép gió HSS Φ85 (Đường kính 85mm)
TX_104469
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D85 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
175.000đ
Từ 94.100đ
Đinh ghim dây tưới nhỏ giọt STW2.5, Đinh ghim dây LDPE, PE, HDPE, Cố định băng nhỏ giọt
TX_106952
Đinh ghim dây tưới nhỏ giọt STW2.5: dùng để cô định ống nước vào dất .giúp dây gọn gàng hơn.
80.000đ
Từ 51.000đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ90 (Đường kính 90mm)
TX_104470
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D90 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
195.000đ
Từ 107.300đ
Đinh ghim dây tưới phun mưa STW3.5, Đinh ghim dây LDPE, PE, HDPE, Cố định băng phun mưa
TX_107234
Đinh ghim dây tưới phun mưa STW3.5: dùng để cô định ống nước vào dất .giúp dây gọn gàng hơn.
80.000đ
Từ 51.000đ
Xẻng gấp đa năng TXE-91, Xẻng gấp 5 trong 1, Xẻng du lịch, Xẻng đi phượt, Xẻng gấp cho ô tô xe hơi
TX_103647
Với tiêu chí nhỏ gọn và đa năng, xẻng có thể gấp lại và cho vào một ba lô có kích thước bằng túi đựng vợt bóng bàn. Trên lưỡi xẻng một bên được chế tạo dẹt đóng vai trò là lưỡi dao
85.000đ
Từ 39.500đ
Đinh ghim dưa hấu STL10.7, Ghim cố định dây trồng Bí, Lan, Dâu tây
TX_107578
Sử dụng đinh ghim ngó dâu tây STL5.5 và ghim cố định dây trồng bí, lan, dưa mang lại nhiều lợi ích quan trọng cho người trồng trọt
70.000đ
Từ 50.000đ
Chậu trồng cây dùng bầu CLV Φ40*h30 cm kèm đế chậu, Bầu ươm cây cảnh rau hoa có lỗ thoát
TX_105612
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
75.000đ
Từ 38.900đ
Đinh ghim ngó dâu tây STL5.5, Ghim cố định dây trồng Bí, Lan, Dưa
TX_107235
Sử dụng đinh ghim ngó dâu tây STL5.5 và ghim cố định dây trồng bí, lan, dưa mang lại nhiều lợi ích quan trọng cho người trồng trọt
70.000đ
Từ 50.000đ
Chậu trồng cây dùng bầu CLV Φ50*h40 cm kèm đế chậu, Bầu ươm cây cảnh rau hoa có lỗ thoát
TX_105613
Loại bầu ươm cây, khay ươm hạt đa năng phù hợp với hầu hết các loại cây, đặc biệt là các loại cây công trình. Chi phí hợp lý, độ bền tốt lên đến 8 năm. Kích thước bầu linh động, bạn có thể tùy theo loại cây và cắt bầu theo kích thước bạn cần
115.000đ
Từ 60.900đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ95 (Đường kính 95mm)
TX_104471
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D95 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
195.000đ
Từ 120.400đ
Mũi khoét thép gió HSS Φ100 (Đường kính 100mm)
TX_104472
Hiệu suất cắt cao nhờ việc mũi khoét D100 làm bằng thép gió HSS với cạnh cắt vàp thân mũi khoan bằng thép lò xo. Cấu tạo hợp kim HSS đặc biệt của cạnh lưỡi cắt giúp loại bỏ rung chấn trong quá trình khoan
225.000đ
Từ 138.200đ
Bạt phủ nông nghiệp 70 Gram rộng 0.5m dài 200m, Màng trải diệt cỏ, Bạt giữ ẩm cho đất chống cỏ dại
TX_107517
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.35 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
450.000đ
Bạt phủ nông nghiệp 70 Gram rộng 0.6m dài 200m, Màng trải diệt cỏ, Bạt giữ ẩm cho đất chống cỏ dại
TX_107518
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.35 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
540.000đ
Bạt phủ nông nghiệp 70 Gram rộng 1m dài 200m, Màng trải diệt cỏ, Bạt giữ ẩm cho đất chống cỏ dại
TX_107519
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.35 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
900.000đ
Bạt phủ nông nghiệp 70 Gram rộng 1.5m dài 200m, Màng trải diệt cỏ, Bạt giữ ẩm cho đất chống cỏ dại
TX_107520
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.35 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
1.350.000đ
Min:
đ
Max:
906.000.000đ
₫0
₫906000000
- Xanh bộ đội
- Đen
- Đỏ
- Xanh lá cây
- Xanh dương
- Vàng
- Xanh
- Màu đen
- Màu xanh
- Trắng
- Hồng
- Hồng Đào
- Màu Trắng
- Màu xanh (kèm 30 đinh)
- Màu xám (kèm 30 đinh)
- Màu đen (kèm 30 đinh)
- Màu xanh lá
- Màu nâu
- Màu tím
- Khay mầm 2 lớp
- CKM-2.2.200
- CKM-3.2.200
- CKM-4.2.200
- CKM-5.2.500
- CKM-6.2.500
- CKM-8.2.500
- CKM-10.2.1000
- CKM-2.3.200
- CKM-3.3.200
- CKM-4.3.200
- CKM-5.3.500
- CKM-6.3.500
- CKM-8.3.500
- CKM-10.3.1000
- Hạt vàng
- Hạt Xanh
- TROPHIC 20-20-20+TE
- TROPHIC 10-4-40+TE
- TROPHIC 30-9-9+TE
- Xẻng TXE-11
- Cuốc 2 chức năng TXE-12
- Xẻng TXE-13
- Cào TXE-14
- Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
- Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
- Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
- Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
- Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
- Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
- Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
- Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
- Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
- Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
- PH 4.01
- PH 6.86
- PH 9.18
- Mũi xẻng tròn
- Mũi xẻng nhọn
- Không phanh
- Có phanh
- Khay 32 lỗ + Đáy chứa
- Khay 50 lỗ + Đáy chứa
- Khay 72 lỗ + Đáy chứa
- Khay 105 lỗ + Đáy chứa
- Khay 128 lỗ + Đáy chứa
- Khay 200 lỗ + Đáy chứa
- Khay ươm 32 lỗ
- Khay ươm 50 lỗ
- Khay ươm 72 lỗ
- Khay ươm 98 lỗ
- Khay ươm 105 lỗ
- Khay ươm 128 lỗ
- Khay ươm 200 lỗ
- Mít Thái
- Mít Tố Nữ
- Mít Nghệ
- Mít không hạt
- Mít ruột đỏ
- Bưởi Hồng Da Xanh
- Bưởi Năm Roi
- Bưởi Diễn
- Bưởi Đoan Hùng
- 2KM-3.3.200
- 2KM-4.4.200
- 2KM-5.5.500
- 2KM-6.6.500
- 2KM-6.3.500
- 2KM-8.4.500
- 2KM-10.5.1000
- 2KM-12.6.1000
- 3KM-3.3.200
- 3KM-4.4.200
- 3KM-5.5.500
- 3KM-6.6.500
- 3KM-6.3.500
- 3KM-8.4.500
- 3KM-10.5.1000
- 3KM-12.6.1000
- 0KM-3.3
- 0KM-4.4
- 0KM-5.5
- 0KM-6.6
- 0KM-6.3
- 0KM-8.4
- 0KM-10.5
- 0KM-12.6
- Khổ 1m
- Khổ 1.5m
- Khổ 2m
- Khổ 0.6m
- Khổ 3m
- Khổ 4m
- Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
- Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
- Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
- Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
- Khổ Rộng 6m
- Khổ Rộng 8m
- Có Tai
- Không Tai
- Khổ 5 * 50 m
- Khổ 6 * 50 m
- Khổ 7 * 50 m
- Khổ 8 * 50 m
- 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
- 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
- 0.6x400m
- 0.8x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
- BỆT 40x40x22 CM
- 353 Lỗ
- BỆT 80x40x22 CM
- 434 Lỗ
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- 1x400m
- 1.2x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 120x40x22 CM
- 561 Lỗ
- BỆT 160x40x22 CM
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
- 1.4x400m
- 1.6x400m
- Khổ 3.0x50m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- BỆT 200x40x22 CM
- Khổ 0.5 * 200 m
- Khổ 0.6 * 200 m
- BỆT 240x40x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
- Khổ 4.0x50m
- 1.8x400m
- 2x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 80x80x22 CM
- BỆT 120x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
- 2.2x400m
- Khổ 0.8 * 200 m
- 2.4x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
- BỆT 160x80x22 CM
- BỆT 200x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- Khổ 1.0 * 200 m
- Một đầu phun
- Kẹp ghép KGT-3
- Một đầu phun [≥100 cái]
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
- BỆT 120x120x22 CM
- BỆT 160x120x22 CM
- BỆT 40x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 2
- BỆT 80x40x40 CM
- BỆT 120x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 2
- Khổ 1.5 * 200 m
- BỆT 160x40x40 CM
- BỆT 200x40x40 CM
- 0.75 mm - Loại 2
- BỆT 80x80x40 CM
- BỆT 120x80x40 CM
- BỆT 160x80x40 CM
- Khổ 2.0 * 100 m
- Hai đầu phun
- Kẹp lan KBT-22
- Hai đầu phun [≥100 cái]
- BỆT 200x80x40 CM
- BỆT 40x40x58 CM
- 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
- CÓ CHÂN 80x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 1
- CÓ CHÂN 120x40x40 CM
- CÓ CHÂN 200x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 1
- 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
- Khổ 2.5 * 100 m
- 2 TẦNG 80x40x76 CM
- 2 TẦNG 120x40x76 CM
- 0.75 mm - Loại 1
- 2 TẦNG 160x40x76 CM
- 2 TẦNG 200x40x76 CM
- Khổ 3.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-12
- 3.5 mm - 10 kg - 750 m
- 4.0mm - 10kg - 500m
- Kẹp treo KDL-20
- Khổ 4.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-25
- Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
- 0.9*1.8 m
- 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
- 1.8*1.8 m
- 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- 3.6*1.8 m
- 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Cỡ nhỏ (13cm) xanh
- Cỡ lớn (27cm) Xanh
- Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
- 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
- 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
- 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- Cỡ sỏi : 6~10mm
- Cỡ sỏi : 10~16mm
- Đường kính 12mm
- Đường kính 13mm
- Đường kính 14mm
- Đường kính 15mm
- Đường kính 16mm
- Đường kính 16.5mm
- Đường kính 17mm
- Đường kính 17.5mm
- Đường kính 18mm
- Đường kính 18.5mm
- Đường kính 19mm
- Đường kính 19.5mm
- Đường kính 20mm
- Đường kính 20.5mm
- Đường kinh 21mm
- Đường kính 21.5mm
- Đường kính 22mm
- Đường kính 22.5mm
- Đường kính 23mm
- Đường kính 23.5mm
- Đường kính 24mm
- Đường kính 25mm
- Đường kính 25.5mm
- Đường kính 26mm
- Đường kính 27mm
- Đường kính 28mm
- Đường kính 30mm
- Đường kính 32mm
- Đường kính 35mm
- Đường kính 38mm
- Đường kính 40mm
- Đường kính 42mm
- Đường kính 45mm
- Đường kính 48mm
- Đường kính 50mm
- Đường kính 53mm
- Đường kính 55mm
- Đường kính 60mm
- Đường kính 63mm
- Đường kính 65mm
- Đường kính 70mm
- Đường kính 75mm
- Đường kính 80mm
- Đường kính 85mm
- Đường kính 90mm
- Đường kính 95mm
- Đường kính 100mm
- 25*25 Không quai
- Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
- Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
- Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
- 25*25 Có quai
- CBP.100.100.4 (100x100 cm)
- Cỡ lớn (27cm) trong suốt
- CBP.200.100.6 (200x100 cm)
- 30*25 Có quai
- 35*30 Có quai
- CBP.500.100.12 (500x100 cm)
- CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
- 4m * 40m (40kg)
- 40*35 Có quai
- 45*40 Có quai
- 5m * 80m (50kg)
- 6m * 69m (50kg)
- 50*40 Có quai
- 60*45 Có quai
- 7m * 102m (~50kg)
- 10m * 100m (~70kg)
- 8m * 100m (~52kg)
- 8m * 50m (50kg)
- 8*8 cm
- 70*50 Có quai
- 80*60 Có quai
- 9m * 45m (50kg)
- 9m * 100m (~60kg)
- 10*10 cm
- 90*70 Có quai
- 12*10 cm
- CBP.150.150.7 (150x150 cm)
- CBP.300.150.11 (300x150 cm)
- 12m * 100m (~85kg)
- 13*12 cm
- CBP.500.150.17 (500x150 cm)
- CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
- 15*13 cm
- Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
- 16*14 cm
- 18*16 cm
- Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
- 21*17 cm
- Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
- CBP.200.200.10 (200x200 cm)
- CBP.300.200.14 (300x200 cm)
- D22 cm (4 bánh)
- CBP.500.200.22 (500x200 cm)
- 23*18 cm
- CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
- Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
- 26*21 cm
- D26 cm (4 bánh)
- 28*25 cm
- 30*28 cm
- D30 cm (4 bánh)
- Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
- 36*30 cm
- Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
- D36 cm (4 bánh)
- Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- D40 cm (4 bánh)
- D45 cm (6 bánh)
- D52 cm (8 bánh)
- Size S : 58x42 mm
- Size M : 74x54 mm
- Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- Size L : 110x65 mm
- D 3.0 mm (m dài)
- D 4.0 mm (m dài)
- D 5.0 mm (m dài)
- D 6.0 mm (m dài)
- D 7.0 mm (m dài)
- D 8.0 mm (m dài)
- D 9.0 mm (m dài)
- D 10.0 mm (m dài)
- D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
- D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
- φ11*2100*124*70