เกษตรกรรม

เรียงตาม
แสดง ต่อหน้า
รูปภาพของ Nắp đậy khay ươm cây NK-12.175, Nắp giữ ấm chống côn trùng cho cây

Nắp đậy khay ươm cây NK-12.175, Nắp giữ ấm chống côn trùng cho cây

TX_107692
Nắp đậy khay ươm cây NK-12.175 – nắp giữ ẩm, hỗ trợ chống côn trùng cho cây là một phụ kiện đơn giản nhưng hữu ích cho công đoạn ươm hạt. Sản phẩm có thiết kế trong suốt, kích thước khoảng 54 × 28 × 12 cm, khối lượng khoảng 175 gram, phía trên bố trí các cửa thông khí có thể hỗ trợ người trồng điều chỉnh sự trao đổi không khí bên trong
50,000đ
รูปภาพของ Phụ gia tạo khói, Dung môi cho máy tạo khói, Dầu trắng công nghiệp White oil

Phụ gia tạo khói, Dung môi cho máy tạo khói, Dầu trắng công nghiệp White oil

TX_107258
Phụ gia tạo khói là hợp chất hoặc chất hóa học được sử dụng để tạo ra khói hoặc hơi trong các môi trường khác nhau, đặc biệt là trong các hiệu ứng sân khấu, sự kiện, phim ảnh, hoặc các ứng dụng công nghiệp, phun thuốc sâu bệnh
80,000đ จาก 60,000đ
รูปภาพของ Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W)

Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W)

TX_104286
Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W) hay còn gọi là quạt hút gió dạng ống, quạt hút mùi dạng ống phù hợp cho lều trồng cây
250,000đ จาก 135,000đ
รูปภาพของ Thùng 15 viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

Thùng 15 viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

TX_107308
Vi sinh trong viên nén là vi sinh núi lửa rất mạnh, sống ở nhiệt độ > 120 độ C, giúp diệt mầm bệnh từ sớm, cho cây khỏe hơn, tạo độ xốp cho đất. Đặc biệt tiện lợi, sạch sẽ. 100% Hữu Cơ - Không Hóa Chất.
จาก 420,000đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương

Hạt giống rau mầm hướng dương

TX_102076
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
355,000đ จาก 157,500đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương - 100g

Hạt giống rau mầm hướng dương - 100g

TX_106889
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
45,000đ 30,000đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương - 500g

Hạt giống rau mầm hướng dương - 500g

TX_106888
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
126,000đ
รูปภาพของ Mangan Sunphat, Manganese sulphate, MnSO4.H2O, Phân vi lượng Mangan sunfate

Mangan Sunphat, Manganese sulphate, MnSO4.H2O, Phân vi lượng Mangan sunfate

TX_103516
Mangan sunphat hình thành nhiều dạng ngậm nước như monohydrate (1 nước), tetrahydrate (4 nước), pentahydrate (5 nước), heptahydrate (7 nước) nhưng dạng mono là loại phổ biến nhất. Tất cả các muối này khi tan đều thành dung dịch màu hồng nhạt
จาก 24,000đ
รูปภาพของ Nắp đậy khay ươm cây NK-20.245, Nắp giữ ấm chống côn trùng cho cây

Nắp đậy khay ươm cây NK-20.245, Nắp giữ ấm chống côn trùng cho cây

TX_107693
Điểm nổi bật của NK-20.245 là chiều cao khoảng 20 cm. So với các loại nắp thấp, không gian bên trong lớn hơn giúp cây con có thêm khoảng phát triển theo chiều cao trước khi chạm tới phần nóc. Đây là đặc điểm đáng quan tâm với những loại cây cần tiếp tục được che trong một khoảng thời gian nhất định sau khi nảy mầm
65,000đ
รูปภาพของ Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng, nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp KHG-100 (15W)

Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng, nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp KHG-100 (15W)

TX_104414
Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng KHG-100 (15W) hay còn gọi là quạt hút gió dạng ống, quạt hút mùi dạng ống phù hợp cho nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp
250,000đ จาก 115,000đ
รูปภาพของ Viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

Viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

TX_107309
Vi sinh trong viên nén là vi sinh núi lửa rất mạnh, sống ở nhiệt độ > 120 độ C, giúp diệt mầm bệnh từ sớm, cho cây khỏe hơn, tạo độ xốp cho đất. Đặc biệt tiện lợi, sạch sẽ. 100% Hữu Cơ - Không Hóa Chất.
40,000đ
รูปภาพของ Kẽm Sunphat, Zinc Sulphate, ZnSO4.7H20, Phân vi lượng Kẽm sulfat

Kẽm Sunphat, Zinc Sulphate, ZnSO4.7H20, Phân vi lượng Kẽm sulfat

TX_103517
Tác dụng của Kẽm đối với cây trồng: Liên quan đến sự tổng hợp sinh học của axit indolacetic. Là thành phần thiết yếu của một số enzym: metallo-enzym-cacbonic, anhydrasaza, anxohol dehydrogenasaza. Đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp axit nucleic và protein. Tăng cường khả năng sử dụng lân và đạm
จาก 25,000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W03, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W03, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104543
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
35,000đ จาก 27,000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W05, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W05, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104542
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
60,000đ จาก 36,000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W09, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W09, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104541
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
95,000đ จาก 63,000đ
ตัวกรอง Close
Min: đ Max: 906,000,000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Đen
  • Xanh dương
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Xanh bộ đội
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • CKM-8.2.500
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • 0KM-5.5
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • 2KM-3.3.200
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0KM-8.4
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • Có Tai
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • Khổ 8 * 50 m
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • 0.8x400m
  • 353 Lỗ
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • BỆT 80x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • Khay 50 lỗ đáy to
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 3.0x50m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • 1.8x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • 2.4x400m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Túi 49 ô (Xanh)
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Túi18 ô (Xanh)
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Túi 64 ô (Đen)
  • Đường kính 55mm
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 65mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Túi 9 ô (Xanh)
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Túi 18 ô (Đen)
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kinh 21mm
  • Túi 36 ô (Xanh)
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • Túi 49 ô (Đen)
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Túi 9 ô (Đen)
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Túi 7 ô (Xanh)
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Túi 36 ô (Đen)
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • Túi 25 ô (Xanh)
  • Đường kính 23mm
  • Túi 64 ô (Xanh)
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Túi 7 ô (Đen)
  • Túi 25 ô (Đen)
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 60*45 Có quai
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 9m * 45m (50kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70