Nông nghiệp

เรียงตาม
แสดง ต่อหน้า
รูปภาพของ Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W)

Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W)

TX_104286
Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng GY-100 (20W) hay còn gọi là quạt hút gió dạng ống, quạt hút mùi dạng ống phù hợp cho lều trồng cây
250.000đ จาก 135.000đ
รูปภาพของ Thùng 15 viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

Thùng 15 viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

TX_107308
Vi sinh trong viên nén là vi sinh núi lửa rất mạnh, sống ở nhiệt độ > 120 độ C, giúp diệt mầm bệnh từ sớm, cho cây khỏe hơn, tạo độ xốp cho đất. Đặc biệt tiện lợi, sạch sẽ. 100% Hữu Cơ - Không Hóa Chất.
จาก 375.000đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương

Hạt giống rau mầm hướng dương

TX_102076
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
355.000đ จาก 157.500đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương - 100g

Hạt giống rau mầm hướng dương - 100g

TX_106889
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
45.000đ 30.000đ
รูปภาพของ Hạt giống rau mầm hướng dương - 500g

Hạt giống rau mầm hướng dương - 500g

TX_106888
Hạt mầm hướng dương trồng được quanh năm, Mùa lạnh phát triển chậm hơn. Mầm hướng dương rất giàu dinh dưỡng, có vị ngon ngọt, béo và the mát.Mầm hướng dương có vị dòn, ngọt, hương vị thơm ngon, béo ngậy
126.000đ
รูปภาพของ Mangan Sunphat, Manganese sulphate, MnSO4.H2O, Phân vi lượng Mangan sunfate

Mangan Sunphat, Manganese sulphate, MnSO4.H2O, Phân vi lượng Mangan sunfate

TX_103516
Mangan sunphat hình thành nhiều dạng ngậm nước như monohydrate (1 nước), tetrahydrate (4 nước), pentahydrate (5 nước), heptahydrate (7 nước) nhưng dạng mono là loại phổ biến nhất. Tất cả các muối này khi tan đều thành dung dịch màu hồng nhạt
จาก 24.000đ
รูปภาพของ Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng, nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp KHG-100 (15W)

Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng, nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp KHG-100 (15W)

TX_104414
Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng KHG-100 (15W) hay còn gọi là quạt hút gió dạng ống, quạt hút mùi dạng ống phù hợp cho nhà vệ sinh, nhà tắm, bếp
250.000đ จาก 115.000đ
รูปภาพของ Viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

Viên nén mụn dừa trồng rau sạch TP.V15, Bánh xơ dừa trồng cây, Xơ dừa ép bánh

TX_107309
Vi sinh trong viên nén là vi sinh núi lửa rất mạnh, sống ở nhiệt độ > 120 độ C, giúp diệt mầm bệnh từ sớm, cho cây khỏe hơn, tạo độ xốp cho đất. Đặc biệt tiện lợi, sạch sẽ. 100% Hữu Cơ - Không Hóa Chất.
40.000đ
รูปภาพของ Kẽm Sunphat, Zinc Sulphate, ZnSO4.7H20, Phân vi lượng Kẽm sulfat

Kẽm Sunphat, Zinc Sulphate, ZnSO4.7H20, Phân vi lượng Kẽm sulfat

TX_103517
Tác dụng của Kẽm đối với cây trồng: Liên quan đến sự tổng hợp sinh học của axit indolacetic. Là thành phần thiết yếu của một số enzym: metallo-enzym-cacbonic, anhydrasaza, anxohol dehydrogenasaza. Đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp axit nucleic và protein. Tăng cường khả năng sử dụng lân và đạm
จาก 25.000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W03, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W03, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104543
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
35.000đ จาก 27.000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W05, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W05, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104542
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
60.000đ จาก 36.000đ
รูปภาพของ Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W09, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn W09, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước

TX_104541
Chậu 2 lớp trồng Hoa Cây cảnh để bàn, Bể 2 đáy chứa nước nuôi cá, Cốc trồng cây tự hút nước. Khay chậu trồng hoa, cây cảnh, rau có thể trồng các loại cây trong nhà cho bé yêu và người thân và đặc biệt là đối với chị em văn phòng!
95.000đ จาก 63.000đ
รูปภาพของ Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng MF-100B (23W)

Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng MF-100B (23W)

TX_103990
Quạt thông gió, quạt thông khí, quạt hút gió cho lều trồng MF-100B (23W) hay còn gọi là quạt hút gió dạng ống, quạt hút mùi dạng ống phù hợp cho lều trồng cây
950.000đ 650.000đ
รูปภาพของ Túi trồng cây treo tường 49 hốc, Túi làm vườn tường trang trí, Túi trồng hoa, rau, cây cảnh

Túi trồng cây treo tường 49 hốc, Túi làm vườn tường trang trí, Túi trồng hoa, rau, cây cảnh

TX_104027
Với phong cách mang thiên nhiên gần với con người, Túi trồng cây 1m x 1m có thể trồng ở trong không gian nhà bạn, mà không mất diện tích, từ sân vườn, ban công, hiên sảnh, mảng tường, mảng kính của các tòa nhà văn phòng, thương mại
260.000đ จาก 124.800đ
รูปภาพของ Axit boric, Boric acid, H3BO3, Boracic acid, Trihydroxidoboron, Borofax

Axit boric, Boric acid, H3BO3, Boracic acid, Trihydroxidoboron, Borofax

TX_103609
Axit boric là một axit yếu của bo, thường được dùng làm chất sát trùng, thuốc trừ sâu, chữa lửa, dùng trong các nhà máy hạt nhân để khống chế tốc độ phân hạch của urani, và là chất ban đầu để chế ra các hợp chất hóa học khác
จาก 40.000đ
Filters Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Đen
  • Xanh dương
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Xanh bộ đội
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Đầu nối thép thanh nan 5mm
  • CKM-8.2.500
  • 0KM-5.5
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Khay ươm 72 lỗ
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Khổ Rộng 8m
  • 2KM-3.3.200
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0KM-8.4
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • Có Tai
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khổ 8 * 50 m
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • 0.8x400m
  • 353 Lỗ
  • Đầu nối thép thanh nan 8mm
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 1x400m
  • 434 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 3.0x50m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • 2.2x400m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • BỆT 160x80x22 CM
  • 2.4x400m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • Kẹp treo KDL-20
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Đường kính 65mm
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 23.5mm
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Đường kinh 21mm
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Cỡ sỏi : 15 -20mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 9m * 45m (50kg)
  • 90*70 Có quai
  • 10*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • 13*12 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70