Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Bịt đầu ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh,  Đầu bịt ống thủy canh lục giác NTF

Bịt đầu ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh, Đầu bịt ống thủy canh lục giác NTF

TX_103823
Bịt ống PVC chuyên dụng thủy canh kích thước 100x60(Đáy 100mm, Mặt 55mm, cao 60mm) Ống phù hợp với tất cả các hệ thống trồng rau thủy canh NTF. Bịt đầu ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh, Đầu bịt ống thủy canh lục giác NTF
10.000đ Từ 6.000đ
Ảnh của Bộ Aquaponics đôi AQ-TX02

Bộ Aquaponics đôi AQ-TX02

TX_103592
Aquaponics là một hệ thống sản xuất thực phẩm bằng cách phối hợp giữa nuôi trồng thủy sản thông thường (nuôi các loại thủy sản như ốc, cá, tôm trong bể) với thủy canh (trồng cây trong nước) trong một môi trường cộng sinh
3.500.000đ 3.100.000đ
Ảnh của Đất sạch Sài Gòn (túi 20dm3)

Đất sạch Sài Gòn (túi 20dm3)

TX_102150
Đất trồng rau ăn lá, hoa cây cảnh Đất sạch Sài Gòn dinh dưỡng không cần bón phân.
80.000đ 40.000đ
Ảnh của Giàn thủy canh Chữ A (ThapxanhTCA-12)

Giàn thủy canh Chữ A (ThapxanhTCA-12)

TX_103519
Dàn thủy canh hồi lưu làm bằng ống nhựa PVC Ø90, 6 lỗ/1m dài.
5.000.000đ 4.000.000đ
Ảnh của Khay nhựa ươm cây TX.TRAY.140, Vỉ ươm hạt giống, Khay gieo hạt, ươm hạt rau hoa

Khay nhựa ươm cây TX.TRAY.140, Vỉ ươm hạt giống, Khay gieo hạt, ươm hạt rau hoa

TX_107197
Với khay nhựa PET này thì việc ươm giống cho rau, hoa là một điều hết sức dễ dàng và đơn giản, sau khi ươm giống chi cần thả nhấc nhẹ lên toàn bộ cây trồng sẽ có bầu cây kèm theo giúp đảm bảo cây trồng sinh trưởng và phát triển liên tục, không gián đoạn
12.000đ Từ 6.000đ
Ảnh của Natri molipđat, Sodium molybdate, Na2MoO4.2H2O, Phân vi lượng molypden

Natri molipđat, Sodium molybdate, Na2MoO4.2H2O, Phân vi lượng molypden

TX_103610
Natri molipđat, Na2MoO4, là nguồn cung cấp molypden. Nó thường gặp dưới dạng hiđrat hoá, Na2MoO4·2H2O. Anion molipđat(VI) có dạng tứ diện. Hai cation natri liên kết với mỗi một anion.
1.100.000đ Từ 900.000đ
Ảnh của phân bón bounec - back

phân bón bounec - back

TX_102113
Phân Bounce -Back do Úc sản xuất : đây là 1 loại phân tan chậm nhờ sử dụng hợp chất Zeolite được sản xuất với quy trình tiên tiến nhất của Úc chất lượng cao, dạng viên nén với đặc tính. Thích hợp cho trồng bonsai, cây kiểng và nhất là Lan
20.000đ
Ảnh của Túi trồng PE (R20 x H40) trồng cà chua, ớt, dưa lưới

Túi trồng PE (R20 x H40) trồng cà chua, ớt, dưa lưới

TX_103981
Sản phẩm được làm từ nhựa PE bền bỉ, đựng khối lượng lớn, đảm bảo chịu được khối lượng đất trồng và cây. Phù hợp với các loại cây : Ớt, cà chua, dưa chuột, dưa lưới, dưa leo....
3.500đ Từ 2.200đ
Ảnh của Bộ Aquaponics đơn AQ-TX09

Bộ Aquaponics đơn AQ-TX09

TX_103646
Aquaponics là một hệ thống sản xuất thực phẩm bằng cách phối hợp giữa nuôi trồng thủy sản thông thường (nuôi các loại thủy sản như ốc, cá, tôm trong bể) với thủy canh (trồng cây trong nước) trong một môi trường cộng sinh
1.200.000đ 990.000đ
Ảnh của Nối ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh,  Măng sông ống thủy canh lục giác NTF

Nối ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh, Măng sông ống thủy canh lục giác NTF

TX_103824
Nối (măng sông) ống PVC chuyên dụng thủy canh kích thước 100x60(Đáy 100mm, Mặt 55mm, cao 60mm) Ống phù hợp với tất cả các hệ thống trồng rau thủy canh NTF. Nối ống PVC lục giác chuyên dụng thủy canh, Măng sông ống thủy canh lục giác
12.000đ Từ 7.500đ
Ảnh của Phân bò hoai mục tribat

Phân bò hoai mục tribat

TX_102112
Phân bò hoai mục Tribat làm từ phân bò đã qua xử lý hoai mục và không còn côn trùng. Sản phẩm được đóng bao 3dm3; 10 dm3.
20.000đ
Ảnh của Tháp cây xanh (Tháp rau)

Tháp cây xanh (Tháp rau)

TX_102058
Tháp cây xanh (Tháp rau) là mô hình từ Mỹ Tận dụng rác thải hữu cơ, trồng được số lượng lớn cây trên một diện tích nhỏ. Đặc biệt là không cần bón phân.
1.300.000đ 990.001đ
Ảnh của Bầu quây gốc cây công trình BLV V6, Bầu nhựa ươm cây thông minh dày 0.6 mm

Bầu quây gốc cây công trình BLV V6, Bầu nhựa ươm cây thông minh dày 0.6 mm

TX_107183
Trồng cây công trình không chỉ là việc đặt cây xuống đất. Đó là một quy trình kỹ thuật phức tạp, đòi hỏi phải đảm bảo cây bắt rễ nhanh, không héo tán, không chết khô, đặc biệt khi trồng các giống cây có giá trị cao như Tùng La Hán, Thông, Đa, Bằng Lăng, cây dự án và cây bóng mát lâu năm
27.000đ Từ 18.000đ
Ảnh của Bầu ươm cây công trình BLV V6, Bầu nhựa ươm cây thông minh dày 0.7 mm

Bầu ươm cây công trình BLV V6, Bầu nhựa ươm cây thông minh dày 0.7 mm

TX_106782
rong hành trình phát triển nông nghiệp công nghệ cao tại Việt Nam, Tháp Xanh tự hào là đơn vị tiên phong ứng dụng các sản phẩm nhựa kỹ thuật trong công tác ươm trồng và chăm sóc cây trồng công trình. Một trong những sản phẩm nổi bật đang được hàng loạt nhà vườn, chủ đầu tư và kỹ sư cảnh quan tin dùng chính là Bầu ươm cây công trình BLV V6
30.000đ Từ 20.000đ
Ảnh của Hạt giống mầm Cỏ Lúa Mì, (Kg) Hạt mầm cỏ Lúa Mạch, Cỏ mèo, Wheat grass

Hạt giống mầm Cỏ Lúa Mì, (Kg) Hạt mầm cỏ Lúa Mạch, Cỏ mèo, Wheat grass

TX_102083
Đã từ rất lâu, tại nhiều nước trên thế giới, mầm lúa mạch được coi là thực phẩm giàu năng lượng. Tác dụng mầm lúa mạch như một chất chống oxy hóa mạnh mẽ, giúp cơ thể "chiến đấu" với bệnh ung thư, tiểu đường, cảm lạnh
65.000đ Từ 18.800đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Xanh dương
  • Đen
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Xanh bộ đội
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Đầu nối thép thanh nan 5mm
  • CKM-8.2.500
  • 0KM-5.5
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Khay ươm 72 lỗ
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Khổ Rộng 8m
  • 2KM-3.3.200
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 0KM-8.4
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • Có Tai
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khổ 8 * 50 m
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • 0.8x400m
  • 353 Lỗ
  • Đầu nối thép thanh nan 8mm
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 1x400m
  • 434 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 3.0x50m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • 2.2x400m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • BỆT 160x80x22 CM
  • 2.4x400m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Kẹp lan KBT-22
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 65mm
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kinh 21mm
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Cỡ sỏi : 15 -20mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 19mm
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 23.5mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 90*70 Có quai
  • 10*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 13*12 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70