Nông nghiệp
Sắp xếp theo
Hiển thị
trên một trang
Máy sục khí Hailea ACO-318, Máy sủi điện hải sản, Máy thổi ô xy bể cá, Sục khí ao hồ nuôi tôm cá
TX_103993
Sản phẩm sủi cá HAILEA (máy sục khí/ máy tạo Ô xy cho cá) HAILEA được làm bằng vật liệu hợp kim nhôm ZL102 chất lượng cao, với thiết kế tinh gọn, hiệu quả làm mát nhanh hơn. Động cơ nam châm vĩnh cửu DC Chất lượng cao, các piston trong xi lanh chuyển động qua lại tạo ra luồng không khí, áp suất cao, chuyển lớn
600.000đ
Từ 487.000đ
Máy sục khí lưu điện SP-1000 (Máy thổi ô xy)
TX_103780
Công dụng : thổi khí oxy nuôi cá. Sử dụng được 2 vòi ( cho một hồ cá trung bình đến lớn). Sản phẩm gồm: Máy sủi tích điện có thể lưu đến vài giờ trong trường hợp mất điện
850.000đ
590.000đ
Máy sục khí SB-248A, Máy thổi ô xy, Sục khí bể cá, Sục khí cho nước
TX_103693
Máy sục khí SB-248A, Máy thổi ô xy, Sục khí bể cá, Sục khí cho nước. Công dụng : thổi khí oxy nuôi cá. Sử dụng được 1 vòi ( cho một hồ cá nhỏ). Sản phẩm gồm: Máy sủi + hộp + dây + 1 quả sục.
79.000đ
Từ 46.700đ
Máy sục khí SB-980 chạy Pin, Máy thổi ô xy, Sục khí bể cá, Sục khí cho nước
TX_103797
Công dụng : thổi khí oxy nuôi cá. Sử dụng được 1 vòi ( cho một hồ cá nhỏ). Sản phẩm gồm: Máy sủi + hộp + dây + 1 quả sục
99.000đ
Từ 65.500đ
Phân Trùn Quế OSG, Phân vi sinh hữu cơ, Phân giun quế trồng rau
TX_103522
Phân trùn quế nguyên chất dùng để cải tạo đất giúp đất tơi xốp, tăng độ phì, bổ sung các thành phần hữu cơ cần thiết cho đất
75.000đ
Từ 50.000đ
Thức ăn cho cá (dạng viên)
TX_103671
Thức ăn cho cá (dạng viên) có 2 cỡ dành cho cá nhỏ, viên cám kích thước ~1~2mm, Cỡ lớn dành cho cá to viên cám kích thước ~4mm
25.000đ
Thùng nhựa trồng rau thủy canh TTC-50, Thùng trồng rau thủy canh chuyên nghiệp
TX_107614
Thùng nhựa vuông 100l được thiết kế với kích thước 850 x 650 x 310 mm rất phù hợp làm châu trồng rau trong Aquaponics, với dung tích 100l nó chứa vừa 2 bao sỏi nhẹ (đất sét nung)
420.000đ
344.000đ
Thùng trồng rau thủy canh (đầy đủ)
TX_102165
Để thử nghiệm trồng rau thủy canh không gì đơn giản và chi phí rẻ hơn với bộ trồng rau thủy canh tĩnh được gia cố từ thùng xốp
190.000đ
Trấu hun trồng rau (bao 50dm3), Vỏ trấu hun trồng rau, Than trấu trồng cây
TX_103698
Trấu hun về thực tế còn tốt hơn xơ dừa rất nhiều mà giá thành rẻ hơn do có sẵn ở miền bắc, không mất chi phí vận chuyển như xơ dừa từ Bến Tre ra. Trấu hun trồng rau (bao 50dm3), Vỏ trấu hun trồng rau, Than trấu trồng cây
90.000đ
Từ 55.000đ
Túi trồng cây bằng Vải địa kỹ thuật không dệt, Bầu ươm cây công trình
TX_106982
Sản phẩm được làm từ vải địa kỹ thuật siêu bền, đựng khối lượng lớn, quai sách đảm bảo chịu được khối lượng đất trồng và cây. Túi trồng cây công trình bằng Vải địa kỹ thuật không dệt
4.500đ
Túi Vải bảo vệ trái cây FFB.TX, Túi chống côn trùng, Túi bọc Nho chống Ong Ruồi vàng
TX_106945
Túi Vải bảo vệ trái cây FFB.TX là loại vải địa nông nghiệp có tính ứng dụng cao. Phổ biến nhất là loại vải địa không dệt, có giá thành tốt và chất lượng ổn định.
1.200đ
600đ
Vỏ Trấu trồng rau (/bao)
TX_102329
Trấu về thực tế còn tốt hơn xơ dừa rất nhiều mà giá thành rẻ hơn do có sẵn ở miền bắc, không mất chi phí vận chuyển như xơ dừa từ Bến Tre ra
35.000đ
Axit phosphoric H3PO4, Axit orthophosphoric, Acid phosphoric 85%
TX_106756
Axit phosphoric là chất rắn tinh thể không màu, khối lượng riêng 1,87 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy = 42,35 độ C (dạng H3PO4.H2O có nhiệt độ nóng chảy = 29,32 độ C); phân hủy ở 213 độ C. Tan trong etanol, nước
80.000đ
Từ 51.000đ
Bộ Aquaponics cơ bản AQ-TX01
TX_103591
Aquaponics là một hệ thống sản xuất thực phẩm bằng cách phối hợp giữa nuôi trồng thủy sản thông thường (nuôi các loại thủy sản như ốc, cá, tôm trong bể) với thủy canh (trồng cây trong nước) trong một môi trường cộng sinh
6.000.000đ
4.900.000đ
Cây Bưởi ghép, Bưởi giống, Bưởi Hồng Da Xanh, Năm Roi, Bưởi Diễn, Đoan Hùng
TX_106801
Cây Bưởi là loại trái cây nhiệt đới được rất nhiều người yêu thích và hầu như ở cả nước đều trồng rất nhiều loại quả này. Bài Viết này Thapxanh sẽ liệt kê Các loại Bưởi ngon nhất hiện nay được trồng trên lãnh thổ đất nước ta, Mời các bạn tham khảo
100.000đ
Từ 40.000đ
Min:
đ
Max:
906.000.000đ
₫0
₫906000000
- Xanh bộ đội
- Đen
- Đỏ
- Xanh lá cây
- Xanh dương
- Vàng
- Xanh
- Màu đen
- Màu xanh
- Trắng
- Hồng
- Hồng Đào
- Màu Trắng
- Màu xanh (kèm 30 đinh)
- Màu xám (kèm 30 đinh)
- Màu đen (kèm 30 đinh)
- Màu xanh lá
- Màu nâu
- Màu tím
- Khay mầm 2 lớp
- CKM-2.2.200
- CKM-3.2.200
- CKM-4.2.200
- CKM-5.2.500
- CKM-6.2.500
- CKM-8.2.500
- CKM-10.2.1000
- CKM-2.3.200
- CKM-3.3.200
- CKM-4.3.200
- CKM-5.3.500
- CKM-6.3.500
- CKM-8.3.500
- CKM-10.3.1000
- Hạt vàng
- Hạt Xanh
- TROPHIC 20-20-20+TE
- TROPHIC 10-4-40+TE
- TROPHIC 30-9-9+TE
- Xẻng TXE-11
- Cuốc 2 chức năng TXE-12
- Xẻng TXE-13
- Cào TXE-14
- Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
- Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
- Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
- Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
- Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
- Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
- Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
- Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
- Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
- Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
- PH 4.01
- PH 6.86
- PH 9.18
- Mũi xẻng tròn
- Mũi xẻng nhọn
- Không phanh
- Có phanh
- Khay 32 lỗ + Đáy chứa
- Khay 50 lỗ + Đáy chứa
- Khay 72 lỗ + Đáy chứa
- Khay 105 lỗ + Đáy chứa
- Khay 128 lỗ + Đáy chứa
- Khay 200 lỗ + Đáy chứa
- Khay ươm 32 lỗ
- Khay ươm 50 lỗ
- Khay ươm 72 lỗ
- Khay ươm 98 lỗ
- Khay ươm 105 lỗ
- Khay ươm 128 lỗ
- Khay ươm 200 lỗ
- Mít Thái
- Mít Tố Nữ
- Mít Nghệ
- Mít không hạt
- Mít ruột đỏ
- Bưởi Hồng Da Xanh
- Bưởi Năm Roi
- Bưởi Diễn
- Bưởi Đoan Hùng
- 2KM-3.3.200
- 2KM-4.4.200
- 2KM-5.5.500
- 2KM-6.6.500
- 2KM-6.3.500
- 2KM-8.4.500
- 2KM-10.5.1000
- 2KM-12.6.1000
- 3KM-3.3.200
- 3KM-4.4.200
- 3KM-5.5.500
- 3KM-6.6.500
- 3KM-6.3.500
- 3KM-8.4.500
- 3KM-10.5.1000
- 3KM-12.6.1000
- 0KM-3.3
- 0KM-4.4
- 0KM-5.5
- 0KM-6.6
- 0KM-6.3
- 0KM-8.4
- 0KM-10.5
- 0KM-12.6
- Khổ 1m
- Khổ 1.5m
- Khổ 2m
- Khổ 0.6m
- Khổ 3m
- Khổ 4m
- Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
- Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
- Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
- Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
- Khổ Rộng 6m
- Khổ Rộng 8m
- Có Tai
- Không Tai
- Khổ 5 * 50 m
- Khổ 6 * 50 m
- Khổ 7 * 50 m
- Khổ 8 * 50 m
- 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
- 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
- 0.6x400m
- 0.8x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
- BỆT 40x40x22 CM
- 353 Lỗ
- BỆT 80x40x22 CM
- 434 Lỗ
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- 1x400m
- 1.2x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 120x40x22 CM
- 561 Lỗ
- BỆT 160x40x22 CM
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
- 1.4x400m
- 1.6x400m
- Khổ 3.0x50m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- BỆT 200x40x22 CM
- Khổ 0.5 * 200 m
- Khổ 0.6 * 200 m
- BỆT 240x40x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
- Khổ 4.0x50m
- 1.8x400m
- 2x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 80x80x22 CM
- BỆT 120x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
- 2.2x400m
- Khổ 0.8 * 200 m
- 2.4x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
- BỆT 160x80x22 CM
- BỆT 200x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- Khổ 1.0 * 200 m
- Một đầu phun
- Kẹp ghép KGT-3
- Một đầu phun [≥100 cái]
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
- BỆT 120x120x22 CM
- BỆT 160x120x22 CM
- BỆT 40x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 2
- BỆT 80x40x40 CM
- BỆT 120x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 2
- Khổ 1.5 * 200 m
- BỆT 160x40x40 CM
- BỆT 200x40x40 CM
- 0.75 mm - Loại 2
- BỆT 80x80x40 CM
- BỆT 120x80x40 CM
- BỆT 160x80x40 CM
- Khổ 2.0 * 100 m
- Hai đầu phun
- Kẹp lan KBT-22
- Hai đầu phun [≥100 cái]
- BỆT 200x80x40 CM
- BỆT 40x40x58 CM
- 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
- CÓ CHÂN 80x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 1
- CÓ CHÂN 120x40x40 CM
- CÓ CHÂN 200x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 1
- 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
- Khổ 2.5 * 100 m
- 2 TẦNG 80x40x76 CM
- 2 TẦNG 120x40x76 CM
- 0.75 mm - Loại 1
- 2 TẦNG 160x40x76 CM
- 2 TẦNG 200x40x76 CM
- Khổ 3.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-12
- 3.5 mm - 10 kg - 750 m
- 4.0mm - 10kg - 500m
- Kẹp treo KDL-20
- Khổ 4.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-25
- Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
- 0.9*1.8 m
- 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
- 1.8*1.8 m
- 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- 3.6*1.8 m
- 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Cỡ nhỏ (13cm) xanh
- Cỡ lớn (27cm) Xanh
- Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
- 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
- 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
- 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- Cỡ sỏi : 6~10mm
- Cỡ sỏi : 10~16mm
- Đường kính 12mm
- Đường kính 13mm
- Đường kính 14mm
- Đường kính 15mm
- Đường kính 16mm
- Đường kính 16.5mm
- Đường kính 17mm
- Đường kính 17.5mm
- Đường kính 18mm
- Đường kính 18.5mm
- Đường kính 19mm
- Đường kính 19.5mm
- Đường kính 20mm
- Đường kính 20.5mm
- Đường kinh 21mm
- Đường kính 21.5mm
- Đường kính 22mm
- Đường kính 22.5mm
- Đường kính 23mm
- Đường kính 23.5mm
- Đường kính 24mm
- Đường kính 25mm
- Đường kính 25.5mm
- Đường kính 26mm
- Đường kính 27mm
- Đường kính 28mm
- Đường kính 30mm
- Đường kính 32mm
- Đường kính 35mm
- Đường kính 38mm
- Đường kính 40mm
- Đường kính 42mm
- Đường kính 45mm
- Đường kính 48mm
- Đường kính 50mm
- Đường kính 53mm
- Đường kính 55mm
- Đường kính 60mm
- Đường kính 63mm
- Đường kính 65mm
- Đường kính 70mm
- Đường kính 75mm
- Đường kính 80mm
- Đường kính 85mm
- Đường kính 90mm
- Đường kính 95mm
- Đường kính 100mm
- 25*25 Không quai
- Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
- Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
- Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
- 25*25 Có quai
- CBP.100.100.4 (100x100 cm)
- Cỡ lớn (27cm) trong suốt
- CBP.200.100.6 (200x100 cm)
- 30*25 Có quai
- 35*30 Có quai
- CBP.500.100.12 (500x100 cm)
- CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
- 4m * 40m (40kg)
- 40*35 Có quai
- 45*40 Có quai
- 5m * 80m (50kg)
- 6m * 69m (50kg)
- 50*40 Có quai
- 60*45 Có quai
- 7m * 102m (~50kg)
- 10m * 100m (~70kg)
- 8m * 100m (~52kg)
- 8m * 50m (50kg)
- 8*8 cm
- 70*50 Có quai
- 80*60 Có quai
- 9m * 45m (50kg)
- 9m * 100m (~60kg)
- 10*10 cm
- 90*70 Có quai
- 12*10 cm
- CBP.150.150.7 (150x150 cm)
- CBP.300.150.11 (300x150 cm)
- 12m * 100m (~85kg)
- 13*12 cm
- CBP.500.150.17 (500x150 cm)
- CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
- 15*13 cm
- Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
- 16*14 cm
- 18*16 cm
- Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
- 21*17 cm
- Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
- CBP.200.200.10 (200x200 cm)
- CBP.300.200.14 (300x200 cm)
- D22 cm (4 bánh)
- CBP.500.200.22 (500x200 cm)
- 23*18 cm
- CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
- Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
- 26*21 cm
- D26 cm (4 bánh)
- 28*25 cm
- 30*28 cm
- D30 cm (4 bánh)
- Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
- 36*30 cm
- Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
- D36 cm (4 bánh)
- Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- D40 cm (4 bánh)
- D45 cm (6 bánh)
- D52 cm (8 bánh)
- Size S : 58x42 mm
- Size M : 74x54 mm
- Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- Size L : 110x65 mm
- D 3.0 mm (m dài)
- D 4.0 mm (m dài)
- D 5.0 mm (m dài)
- D 6.0 mm (m dài)
- D 7.0 mm (m dài)
- D 8.0 mm (m dài)
- D 9.0 mm (m dài)
- D 10.0 mm (m dài)
- D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
- D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
- φ11*2100*124*70