Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Lưới làm giàn dây leo 0.9m x 1.8m OLN-09, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

Lưới làm giàn dây leo 0.9m x 1.8m OLN-09, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

TX_104191
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Sản phẩm này chuyên dùng cho các loại cây dây leo như su su, dưa, gấc, bí xanh v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
35.000đ Từ 20.000đ
Ảnh của Máy đo PH cơ PH-3.1V, Dụng cụ đo độ PH đất 3 trong 1, Que thử PH, Độ ẩm, Ánh sáng

Máy đo PH cơ PH-3.1V, Dụng cụ đo độ PH đất 3 trong 1, Que thử PH, Độ ẩm, Ánh sáng

TX_103877
Máy đo, dụng cụ đo độ PH đất 3 trong 1 (PH, Độ ẩm, Ánh sáng) đồng hồ hiển thị dạng cơ học, đo độ ẩm của đất, đo quang thông ánh sáng. (3 trong 1)
155.000đ Từ 52.500đ
Ảnh của Vườn rau sân thượng

Vườn rau sân thượng

TX_103451
Khoa học đã chứng minh việc trồng cây sẽ giúp cho trẻ em phát triển trí thông minh tốt hơn, người trẻ thì tươi vui, phụ nữ đẹp hơn và người già sống thanh thản hơn
220.000đ
Ảnh của Lưới làm giàn dây leo 1.8m x 1.8m OLN-18, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

Lưới làm giàn dây leo 1.8m x 1.8m OLN-18, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

TX_104192
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Sản phẩm này chuyên dùng cho các loại cây dây leo như su su, dưa, gấc, bí xanh v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
60.000đ Từ 33.000đ
Ảnh của Lưới làm giàn dây leo 3.6m x 1.8m OLN-36, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

Lưới làm giàn dây leo 3.6m x 1.8m OLN-36, lưới làm giàn cây Ollie net, Lưới làm vườn đa năng

TX_104193
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Sản phẩm này chuyên dùng cho các loại cây dây leo như su su, dưa, gấc, bí xanh v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
75.000đ Từ 50.000đ
Ảnh của Lưới làm vườn ONL-150, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

Lưới làm vườn ONL-150, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

TX_107590
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Lưới giàn leo cho dưa chuột, lưới giàn leo cho đậu, lưới giàn leo cho khổ qua.... v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
60.000đ Từ 30.000đ
Ảnh của Lưới làm vườn ONL-400, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

Lưới làm vườn ONL-400, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

TX_107589
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Lưới giàn leo cho dưa chuột, lưới giàn leo cho đậu, lưới giàn leo cho khổ qua.... v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
100.000đ Từ 50.000đ
Ảnh của Bạt phủ nông nghiệp, Màng trải diệt cỏ, Vải không dệt phủ gốc giữ ẩm cho đất chống cỏ dại

Bạt phủ nông nghiệp, Màng trải diệt cỏ, Vải không dệt phủ gốc giữ ẩm cho đất chống cỏ dại

TX_106995
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~05 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
đ
Ảnh của Dụng cụ trải Bạt kèm vun đất TMV-159, Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp

Dụng cụ trải Bạt kèm vun đất TMV-159, Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp

TX_107093
Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp là một loại công cụ được sử dụng trong quá trình trồng trọt và chăm sóc cây trồng trong nông nghiệp. Nó thường được sử dụng để trải và cố định màng phủ nông nghiệp lên mặt đất hoặc các khu vực trồng cây nhằm bảo vệ và cung cấp điều kiện tốt cho cây trồng phát triển.
2.000.000đ Từ 1.300.000đ
Ảnh của Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ

Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ

TX_102202
Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ giúp mọi người tiếp kiệm công sức, dễ nâng bê mà vẫn trồng được rau sạch cho bé và gia đình sử dụng. Dễ ràng để trồng rau mầm, rau ăn lá là sự lựa chọn tối ưu
30.000đ Từ 15.000đ
Ảnh của Natri 4 Chelate, EDTA tetrasodium, Na4 EDTA, Tetrasodium edetate salt, Edetate sodium

Natri 4 Chelate, EDTA tetrasodium, Na4 EDTA, Tetrasodium edetate salt, Edetate sodium

TX_105587
Là thành phần của enzym cytochrome oxydasaza và thành phần của nhiều enzym-ascorbic, axit axidasaza, phenolasaza, lactasaza. Xúc tiến quá trình hình thành vitamin, Edetate sodium
Từ 180.000đ
Ảnh của Phân bón FERTI FLOW (NPK 30-10-10), Phân bón hỗn nợp tổng hợp

Phân bón FERTI FLOW (NPK 30-10-10), Phân bón hỗn nợp tổng hợp

TX_107613
NPK nhằm chỉ 3 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, tức 3 nguyên tố dinh dưỡng chính yếu cần bổ sung trước tiên cho cây trồng, nhằm nâng cao khả năng sinh trưởng và cho năng suất của cây trồng
Từ 22.000đ
Ảnh của Phân bón NPK, Phân bón Đạm Lân Kali, Nitơ, Phosphate, Kali, Phân bón tổng hợp

Phân bón NPK, Phân bón Đạm Lân Kali, Nitơ, Phosphate, Kali, Phân bón tổng hợp

TX_102174
NPK nhằm chỉ 3 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, tức 3 nguyên tố dinh dưỡng chính yếu cần bổ sung trước tiên cho cây trồng, nhằm nâng cao khả năng sinh trưởng và cho năng suất của cây trồng
Từ 22.000đ
Ảnh của Combo Bạt phủ nông nghiệp CBP, Bạt pp giữ ẩm cho đất diệt cỏ dại kèm Đinh ghim

Combo Bạt phủ nông nghiệp CBP, Bạt pp giữ ẩm cho đất diệt cỏ dại kèm Đinh ghim

TX_106794
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.5 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
15.000đ 10.000đ
Ảnh của Bút đo TDS A3, Dụng cụ đo TDS KORS-DANI, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

Bút đo TDS A3, Dụng cụ đo TDS KORS-DANI, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

TX_106790
Bút thử nước và nồng độ chất hóa học trong nước uống và nước sinh hoạt, sản phẩm bút đo TDS KORS-DAN A3 sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn. Bút thử nước TDS xiaomi, dụng cụ đo TDS, máy đo EC, máy do độ cứng của nước
250.000đ Từ 94.500đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Xanh bộ đội
  • Đen
  • Đỏ
  • Xanh lá cây
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Xanh
  • Màu đen
  • Màu xanh
  • Trắng
  • Hồng
  • Hồng Đào
  • Màu Trắng
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu nâu
  • Màu tím
  • Khay mầm 2 lớp
  • CKM-2.2.200
  • CKM-3.2.200
  • CKM-4.2.200
  • CKM-5.2.500
  • CKM-6.2.500
  • CKM-8.2.500
  • CKM-10.2.1000
  • CKM-2.3.200
  • CKM-3.3.200
  • CKM-4.3.200
  • CKM-5.3.500
  • CKM-6.3.500
  • CKM-8.3.500
  • CKM-10.3.1000
  • Hạt vàng
  • Hạt Xanh
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • Xẻng TXE-11
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • Xẻng TXE-13
  • Cào TXE-14
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • PH 4.01
  • PH 6.86
  • PH 9.18
  • Mũi xẻng tròn
  • Mũi xẻng nhọn
  • Không phanh
  • Có phanh
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Khay ươm 98 lỗ
  • Khay ươm 105 lỗ
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Mít Thái
  • Mít Tố Nữ
  • Mít Nghệ
  • Mít không hạt
  • Mít ruột đỏ
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Bưởi Năm Roi
  • Bưởi Diễn
  • Bưởi Đoan Hùng
  • 2KM-3.3.200
  • 2KM-4.4.200
  • 2KM-5.5.500
  • 2KM-6.6.500
  • 2KM-6.3.500
  • 2KM-8.4.500
  • 2KM-10.5.1000
  • 2KM-12.6.1000
  • 3KM-3.3.200
  • 3KM-4.4.200
  • 3KM-5.5.500
  • 3KM-6.6.500
  • 3KM-6.3.500
  • 3KM-8.4.500
  • 3KM-10.5.1000
  • 3KM-12.6.1000
  • 0KM-3.3
  • 0KM-4.4
  • 0KM-5.5
  • 0KM-6.6
  • 0KM-6.3
  • 0KM-8.4
  • 0KM-10.5
  • 0KM-12.6
  • Khổ 1m
  • Khổ 1.5m
  • Khổ 2m
  • Khổ 0.6m
  • Khổ 3m
  • Khổ 4m
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khổ Rộng 6m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có Tai
  • Không Tai
  • Khổ 5 * 50 m
  • Khổ 6 * 50 m
  • Khổ 7 * 50 m
  • Khổ 8 * 50 m
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0.6x400m
  • 0.8x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 353 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • 1.2x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • 1.6x400m
  • Khổ 3.0x50m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • Khổ 4.0x50m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • BỆT 120x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Một đầu phun
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • BỆT 120x120x22 CM
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • BỆT 200x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-12
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kinh 21mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Đường kính 24mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 60mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 65mm
  • Đường kính 70mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 100mm
  • 25*25 Không quai
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 25*25 Có quai
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 45*40 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 6m * 69m (50kg)
  • 50*40 Có quai
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • 12*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • 15*13 cm
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 16*14 cm
  • 18*16 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • 30*28 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70