Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Quỳ tím kiểm tra độ PH, Giấy chỉ thị màu đo độ PH, Đo nông độ Axit, đo kiềm

Quỳ tím kiểm tra độ PH, Giấy chỉ thị màu đo độ PH, Đo nông độ Axit, đo kiềm

TX_103403
Giấy quỳ là giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu tách từ rễ cây địa y (ngành thực vật cộng sinh giữa tảo và nấm) Roccella và Dendrographa, có màu gốc ban đầu là màu tím (nên còn được gọi là giấy quỳ tím)
15.000đ Từ 7.500đ
Ảnh của Tầng thủy canh tổ ong TTC-50.7, Thớt trồng thủy canh, tầng trồng thủy canh trụ đứng, Tầng khí canh

Tầng thủy canh tổ ong TTC-50.7, Thớt trồng thủy canh, tầng trồng thủy canh trụ đứng, Tầng khí canh

TX_104317
Tầng thủy canh tổ ong TTC-50.7, Thớt trồng thủy canh, tầng trồng thủy canh trụ đứng, Tầng khí canh. Với kích thước lý tưởng phù hợp cho hầu hết các loại rau ăn lá, phù hợp hầu hết các cỡ ống PVC trên thị trường
170.000đ Từ 100.000đ
Ảnh của Thùng phuy nhựa nắp hở 220 lít, Thùng nhựa nắp rời, Tank nhựa 200 lit

Thùng phuy nhựa nắp hở 220 lít, Thùng nhựa nắp rời, Tank nhựa 200 lit

TX_105697
Thùng phuy nhựa 220l, hàng đã qua sử dụng, còn mới đến 90%. Thùng phuy nhựa nắp hở 220 lít, Thùng nhựa nắp rời, Tank nhựa 200 lit
700.000đ 520.000đ
Ảnh của Khay, Chậu Thông Minh cỡ lớn (Trắng sâu)

Khay, Chậu Thông Minh cỡ lớn (Trắng sâu)

TX_103699
Chậu nhựa nhật thông minh dùng để trồng các loại hoa, rau, củ, quả thích hợp với mô hình chung cư, sân thượng, căn hộ tập thể, ban công thay thế cho việc trồng rau bằng hộp xốp.
90.000đ 80.000đ
Ảnh của Màng nhà kính cho Nho MPE-T006, Màng PE Trắng-Trong suốt, Film PE

Màng nhà kính cho Nho MPE-T006, Màng PE Trắng-Trong suốt, Film PE

TX_106985
Cho dù người trồng sử dụng kính, polycarbonate hay phim, có nhiều lựa chọn có sẵn trên thị trường Cấu trúc hiệu quả nhất là các sản phẩm phim nhà kính có tuổi thọ cao. Với film PE thì chi phí ban đầu thấp, sử dụng linh loạt
3.500.000đ Từ 2.100.000đ
Ảnh của Nối tầng thủy canh tổ ong TTC-50.N, Nối thớt trồng thủy canh, nâng tầng thủy canh

Nối tầng thủy canh tổ ong TTC-50.N, Nối thớt trồng thủy canh, nâng tầng thủy canh

TX_104371
Nối tầng thủy canh tổ ong TTC-50.N, Nối thớt trồng thủy canh, nâng tầng thủy canh, Tầng khí canh. Với kích thước lý tưởng phù hợp cho hầu hết các loại rau ăn lá, phù hợp hầu hết các cỡ ống PVC trên thị trường
20.000đ Từ 10.000đ
Ảnh của Quỳ tím kiểm tra độ PH Hộp 20 gói, Giấy chỉ thị màu đo độ PH, Đo nông độ Axit, đo kiềm

Quỳ tím kiểm tra độ PH Hộp 20 gói, Giấy chỉ thị màu đo độ PH, Đo nông độ Axit, đo kiềm

TX_103597
Giấy quỳ là giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu tách từ rễ cây địa y (ngành thực vật cộng sinh giữa tảo và nấm) Roccella và Dendrographa, có màu gốc ban đầu là màu tím (nên còn được gọi là giấy quỳ tím)
250.000đ Từ 125.000đ
Ảnh của Khay, chậu thông minh xanh (Đại)

Khay, chậu thông minh xanh (Đại)

TX_102069
Chậu nhựa nhật thông minh dùng để trồng các loại hoa, rau, củ, quả thích hợp với mô hình chung cư, sân thượng, căn hộ tập thể, ban công thay thế cho việc trồng rau bằng hộp xốp.
70.000đ 60.000đ
Ảnh của Màng nhà kính, Màng PE Trắng-Trong suốt che nhà kính, Phim lợp mái nhà kính, Film PE

Màng nhà kính, Màng PE Trắng-Trong suốt che nhà kính, Phim lợp mái nhà kính, Film PE

TX_103664
Cho dù người trồng sử dụng kính, polycarbonate hay phim, có nhiều lựa chọn có sẵn trên thị trường Cấu trúc hiệu quả nhất là các sản phẩm phim nhà kính có tuổi thọ cao. Với film PE thì chi phí ban đầu thấp, sử dụng linh loạt
15.000đ Từ 9.000đ
Ảnh của Bộ dụng cụ làm vườn 3 món thép trắng TXE-3IN, Bộ xẻng 3 món Inox , Xẻng 3 trong một

Bộ dụng cụ làm vườn 3 món thép trắng TXE-3IN, Bộ xẻng 3 món Inox , Xẻng 3 trong một

TX_103813
Bộ dụng cụ làm vườn 3 món (thép trắng) gọn nhẹ làm vườn gồm, 1 xẻng, 1 xúc, 1 cào, sử dụng tiện lợi, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn. Chất liệu thép không gỉ, chiều dài đầu kim loại 9cm, tay cầm dài 15cm, cán inox
50.000đ Từ 33.000đ
Ảnh của Chậu trồng giá đỗ KOI-21, Khay trồng rau mầm, Máy trồng đậu hà lan đá Maifan

Chậu trồng giá đỗ KOI-21, Khay trồng rau mầm, Máy trồng đậu hà lan đá Maifan

TX_104257
Khay chậu trồng giá đỗ, rau mầm thủy canh chuyên dụng, sản phẩm làm bằng nhựa PP nguyên sinh, có độ bền cao không độc hại. Khay có cấu tạo 2 lớp, có tấm nén bằng đá Maifan
169.000đ Từ 103.500đ
Ảnh của Khay, Chậu Thông Minh Xanh Nông

Khay, Chậu Thông Minh Xanh Nông

TX_103523
Chậu nhựa nhật thông minh dùng để trồng các loại hoa, rau, củ, quả thích hợp với mô hình chung cư, sân thượng, căn hộ tập thể, ban công thay thế cho việc trồng rau bằng hộp xốp. Bán Buôn: Liên Hệ 0965524005
70.000đ 56.000đ
Ảnh của Màng nhà kính, Màng PE Xanh-Trong suốt che nhà kính, Phim lợp mái nhà kính, Film PE

Màng nhà kính, Màng PE Xanh-Trong suốt che nhà kính, Phim lợp mái nhà kính, Film PE

TX_106970
Cho dù người trồng sử dụng kính, polycarbonate hay phim, có nhiều lựa chọn có sẵn trên thị trường Cấu trúc hiệu quả nhất là các sản phẩm phim nhà kính có tuổi thọ cao. Với film PE thì chi phí ban đầu thấp, sử dụng linh loạt
12.000đ Từ 6.500đ
Ảnh của MAP, Monoammonium phosphate, Ammonium dihydrogen phosphate, NH4H2PO4 12-61-0

MAP, Monoammonium phosphate, Ammonium dihydrogen phosphate, NH4H2PO4 12-61-0

TX_104507
MAP Haifa ICL là nguồn cung cấp Lân (Phosphate) và Đạm chính cho cây trồng, thiếu thành phần này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến lá (khô xám), hoa (còi cọc), quả (bé, hình dạng vẹo vọ)
Từ 49.000đ
Ảnh của Bộ dụng cụ làm vườn 3 món thép xanh TXE-3SO, Bộ xẻng 3 món sơn tĩnh điện, Dụng cụ 3 trong 1

Bộ dụng cụ làm vườn 3 món thép xanh TXE-3SO, Bộ xẻng 3 món sơn tĩnh điện, Dụng cụ 3 trong 1

TX_103969
Bộ dụng cụ làm vườn 3 món (thép xanh) gọn nhẹ làm vườn gồm, 1 xẻng, 1 xúc, 1 cào, sử dụng tiện lợi, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn. Chất liệu thép không gỉ, chiều dài đầu kim loại 14cm, tay cầm dài 12cm, cán nhựa chất lượng cao
59.000đ Từ 33.000đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Xanh bộ đội
  • Đen
  • Đỏ
  • Xanh lá cây
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Xanh
  • Màu đen
  • Màu xanh
  • Trắng
  • Hồng
  • Hồng Đào
  • Màu Trắng
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu nâu
  • Màu tím
  • Khay mầm 2 lớp
  • CKM-2.2.200
  • CKM-3.2.200
  • CKM-4.2.200
  • CKM-5.2.500
  • CKM-6.2.500
  • CKM-8.2.500
  • CKM-10.2.1000
  • CKM-2.3.200
  • CKM-3.3.200
  • CKM-4.3.200
  • CKM-5.3.500
  • CKM-6.3.500
  • CKM-8.3.500
  • CKM-10.3.1000
  • Hạt vàng
  • Hạt Xanh
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • Xẻng TXE-11
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • Xẻng TXE-13
  • Cào TXE-14
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • PH 4.01
  • PH 6.86
  • PH 9.18
  • Mũi xẻng tròn
  • Mũi xẻng nhọn
  • Không phanh
  • Có phanh
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Khay ươm 98 lỗ
  • Khay ươm 105 lỗ
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Mít Thái
  • Mít Tố Nữ
  • Mít Nghệ
  • Mít không hạt
  • Mít ruột đỏ
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Bưởi Năm Roi
  • Bưởi Diễn
  • Bưởi Đoan Hùng
  • 2KM-3.3.200
  • 2KM-4.4.200
  • 2KM-5.5.500
  • 2KM-6.6.500
  • 2KM-6.3.500
  • 2KM-8.4.500
  • 2KM-10.5.1000
  • 2KM-12.6.1000
  • 3KM-3.3.200
  • 3KM-4.4.200
  • 3KM-5.5.500
  • 3KM-6.6.500
  • 3KM-6.3.500
  • 3KM-8.4.500
  • 3KM-10.5.1000
  • 3KM-12.6.1000
  • 0KM-3.3
  • 0KM-4.4
  • 0KM-5.5
  • 0KM-6.6
  • 0KM-6.3
  • 0KM-8.4
  • 0KM-10.5
  • 0KM-12.6
  • Khổ 1m
  • Khổ 1.5m
  • Khổ 2m
  • Khổ 0.6m
  • Khổ 3m
  • Khổ 4m
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khổ Rộng 6m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có Tai
  • Không Tai
  • Khổ 5 * 50 m
  • Khổ 6 * 50 m
  • Khổ 7 * 50 m
  • Khổ 8 * 50 m
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0.6x400m
  • 0.8x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 353 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • 1.2x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • 1.6x400m
  • Khổ 3.0x50m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • Khổ 4.0x50m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • BỆT 120x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Một đầu phun
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • BỆT 120x120x22 CM
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • BỆT 200x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-12
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kinh 21mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Đường kính 24mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 60mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 65mm
  • Đường kính 70mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 100mm
  • 25*25 Không quai
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 25*25 Có quai
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 45*40 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 6m * 69m (50kg)
  • 50*40 Có quai
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • 12*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • 15*13 cm
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 16*14 cm
  • 18*16 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • 30*28 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70