Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Hạt giống hoa Xương Rồng mix

Hạt giống hoa Xương Rồng mix

TX_103386
Xương rồng mix nổi tiếng là loại cây nổi tiếng được trồng nơi khô hạn, thế nhưng cho tới nay nó lại được trồng nhiều ở trong nhà. Chỉ cần hiểu được những đặc tính sinh học của cây thì bạn hoàn toàn có thể sở hữu những chậu xương rồng mix ngay tại nhà
35.000đ
Ảnh của Hạt giống Mâm Xôi đen

Hạt giống Mâm Xôi đen

TX_102247
Quả mâm xôi có thể giúp ngăn ngừa tình trạng tổn thương tế bào và gan. Các thành phần chứa trong loại quả này có tác dụng giúp ngăn chặn sự hình thành các mảng bám trên các thành của gan (gây ung thư gan), đồng thời giúp tiêu hủy chất béo trong gan
50.000đ
Ảnh của Hạt giống Mâm Xôi đỏ

Hạt giống Mâm Xôi đỏ

TX_102246
Quả mâm xôi có thể giúp ngăn ngừa tình trạng tổn thương tế bào và gan. Các thành phần chứa trong loại quả này có tác dụng giúp ngăn chặn sự hình thành các mảng bám trên các thành của gan (gây ung thư gan), đồng thời giúp tiêu hủy chất béo trong gan
40.000đ
Ảnh của Hạt giống Mâm Xôi vàng

Hạt giống Mâm Xôi vàng

TX_102245
Quả mâm xôi có thể giúp ngăn ngừa tình trạng tổn thương tế bào và gan. Các thành phần chứa trong loại quả này có tác dụng giúp ngăn chặn sự hình thành các mảng bám trên các thành của gan (gây ung thư gan), đồng thời giúp tiêu hủy chất béo trong gan
40.000đ
Ảnh của Hạt giống Măng Tây tím

Hạt giống Măng Tây tím

TX_102216
Măng tây (danh pháp hai phần: Asparagus officinalis) là một loại thực vật dùng làm rau. Cây măng tây là một loại cây đa niên thuộc họ măng tây với bản địa ở Âu châu, Bắc Phi và Tây Á
30.000đ
Ảnh của Hạt giống Măng Tây xanh (TQ)

Hạt giống Măng Tây xanh (TQ)

TX_102223
Măng tây (danh pháp hai phần: Asparagus officinalis) là một loại thực vật dùng làm rau. Cây măng tây là một loại cây đa niên thuộc họ măng tây với bản địa ở Âu châu, Bắc Phi và Tây Á
10.000đ
Ảnh của Hạt giống Măng Tây xanh (Trung Quốc)

Hạt giống Măng Tây xanh (Trung Quốc)

TX_103682
Măng tây (danh pháp hai phần: Asparagus officinalis) là một loại thực vật dùng làm rau. Cây măng tây là một loại cây đa niên thuộc họ măng tây với bản địa ở Âu châu, Bắc Phi và Tây Á
20.000đ
Ảnh của Hạt giống Mướp Đắng (Khổ  Qua)

Hạt giống Mướp Đắng (Khổ Qua)

TX_102307
Chẳng còn xa lạ gì với quả mướp đắng, nó được trồng nhiều trong vùng khí hậu ở nước ta. Nó còn có tên gọi khác là khổ qua ở miền Nam. Loại quả này có rất nhiều công dụng, đó chính là phòng chống bệnh ung thư, thanh mát, làm giảm đi lượng đường huyết có trong cơ thể
20.000đ
Ảnh của Hạt giống Mướp Hương

Hạt giống Mướp Hương

TX_102111
Mướp Hương lai (F1) : Có trái màu xanh nhạt, trái dài trung bình 30-35cm, đường kính 5-7cm, ăn giòn có mùi thơm, thị trường ưa chuộng, bắt đầu thu hoạch 40-45 ngày sau khi gieo
20.000đ
Ảnh của Hạt giống Mướp Hương Thái Lan

Hạt giống Mướp Hương Thái Lan

TX_102326
Mướp Hương Thái Lan (F1) 57: Có trái màu xanh nhạt, trái dài trung bình 30-35cm, đường kính 5-7cm, ăn giòn có mùi thơm, thị trường ưa chuộng, bắt đầu thu hoạch 40-45 ngày sau khi gieo
20.000đ
Ảnh của Hạt giống Nho mix

Hạt giống Nho mix

TX_103424
Nho là một loại quả mọng lấy từ các loài cây thân leo thuộc chi Nho (Vitis). Quả nho mọc thành chùm từ 6 đến 300 quả, chúng có màu đen, lam, vàng, lục, đỏ-tía hay trắng
25.000đ
Ảnh của Hạt giống Ớt Chuông Đen

Hạt giống Ớt Chuông Đen

TX_102211
Bạn hãy góp mặt cây ớt chuông đen vào danh sách những cây trồng trong nhà dưới đây, bằng cách học cách gieo hạt và chăm sóc ớt chuông đen
35.000đ
Ảnh của Hạt giống Ớt Chuông Mix

Hạt giống Ớt Chuông Mix

TX_102212
Vừa làm đẹp nhà, đẹp vườn lại vừa chế biến được những món ăn thú vị cho cả gia đình, trồng ớt chuông mix màu giờ đây trở thành trào lưu dành cho những ai muốn làm cho khu vườn của mình thêm sống động
35.000đ
Ảnh của Hạt giống Ớt Cu Tí (Ớt Peter)

Hạt giống Ớt Cu Tí (Ớt Peter)

TX_102213
Ớt Peter với hình dạng giống 'của quý' của nam giới luôn được liệt kê vào trong danh sách những loại củ quả có hình dáng kì lạ nhất trên Thế giới. Giống ớt được coi là "Giống ớt gợi cảm nhất"
35.000đ
Ảnh của Hạt giống Ớt mix

Hạt giống Ớt mix

TX_102287
Ớt giúp ngăn ngừa bệnh tim, tránh được tình trạng đông vón tiểu cầu dễ gây tai biến tim mạch. Ngoài ra, ớt còn có tác dụng ngăn ngừa tình trạng huyết áp cao
35.000đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Xanh bộ đội
  • Đen
  • Đỏ
  • Xanh lá cây
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Xanh
  • Màu đen
  • Màu xanh
  • Trắng
  • Hồng
  • Hồng Đào
  • Màu Trắng
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu nâu
  • Màu tím
  • Khay mầm 2 lớp
  • CKM-2.2.200
  • CKM-3.2.200
  • CKM-4.2.200
  • CKM-5.2.500
  • CKM-6.2.500
  • CKM-8.2.500
  • CKM-10.2.1000
  • CKM-2.3.200
  • CKM-3.3.200
  • CKM-4.3.200
  • CKM-5.3.500
  • CKM-6.3.500
  • CKM-8.3.500
  • CKM-10.3.1000
  • Hạt vàng
  • Hạt Xanh
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • Xẻng TXE-11
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • Xẻng TXE-13
  • Cào TXE-14
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • PH 4.01
  • PH 6.86
  • PH 9.18
  • Mũi xẻng tròn
  • Mũi xẻng nhọn
  • Không phanh
  • Có phanh
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Khay ươm 98 lỗ
  • Khay ươm 105 lỗ
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Mít Thái
  • Mít Tố Nữ
  • Mít Nghệ
  • Mít không hạt
  • Mít ruột đỏ
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Bưởi Năm Roi
  • Bưởi Diễn
  • Bưởi Đoan Hùng
  • 2KM-3.3.200
  • 2KM-4.4.200
  • 2KM-5.5.500
  • 2KM-6.6.500
  • 2KM-6.3.500
  • 2KM-8.4.500
  • 2KM-10.5.1000
  • 2KM-12.6.1000
  • 3KM-3.3.200
  • 3KM-4.4.200
  • 3KM-5.5.500
  • 3KM-6.6.500
  • 3KM-6.3.500
  • 3KM-8.4.500
  • 3KM-10.5.1000
  • 3KM-12.6.1000
  • 0KM-3.3
  • 0KM-4.4
  • 0KM-5.5
  • 0KM-6.6
  • 0KM-6.3
  • 0KM-8.4
  • 0KM-10.5
  • 0KM-12.6
  • Khổ 1m
  • Khổ 1.5m
  • Khổ 2m
  • Khổ 0.6m
  • Khổ 3m
  • Khổ 4m
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khổ Rộng 6m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có Tai
  • Không Tai
  • Khổ 5 * 50 m
  • Khổ 6 * 50 m
  • Khổ 7 * 50 m
  • Khổ 8 * 50 m
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0.6x400m
  • 0.8x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 353 Lỗ
  • BỆT 80x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • 1.2x400m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 561 Lỗ
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • 1.6x400m
  • Khổ 3.0x50m
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • Khổ 4.0x50m
  • 1.8x400m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • BỆT 120x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Một đầu phun
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • BỆT 120x120x22 CM
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • BỆT 200x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-12
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kinh 21mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Đường kính 24mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 53mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 60mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 65mm
  • Đường kính 70mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 100mm
  • 25*25 Không quai
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 25*25 Có quai
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 45*40 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 6m * 69m (50kg)
  • 50*40 Có quai
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • 12*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • 15*13 cm
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 16*14 cm
  • 18*16 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • 30*28 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70