Nông nghiệp
Sắp xếp theo
Hiển thị
trên một trang
Hạt giống hoa Cúc Anh Thảo hồng
TX_103461
Cúc Anh Thảo hồng là loại hoa tuyệt đẹp, trên bông hoa tinh khôi, như các thiếu nữ mới lớn, đầy nhựa sống và thật trong sáng và pha chút hoang dại
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Anh Thảo mix
TX_103459
Cúc Anh Thảo mix là loại hoa tuyệt đẹp, trên bông hoa tinh khôi, như các thiếu nữ mới lớn, đầy nhựa sống và thật trong sáng và pha chút hoang dại
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Anh Thảo trắng
TX_103460
Cúc Anh Thảo trắng là loại hoa tuyệt đẹp, trên bông hoa tinh khôi, như các thiếu nữ mới lớn, đầy nhựa sống và thật trong sáng và pha chút hoang dại
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Anh Thảo xanh tím
TX_103462
Cúc Anh Thảo xanh tím là loại hoa tuyệt đẹp, trên bông hoa tinh khôi, như các thiếu nữ mới lớn, đầy nhựa sống và thật trong sáng và pha chút hoang dại
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Bellis Heaven mix (Mỹ)
TX_103392
Cúc Bellis Heaven là loại hoa từ Địa Trung Hải và Bắc Phi, loài hoa này được du nhập và được ưa chuộng tại Châu Âu, Bắc Mỹ và sinh trưởng tốt ở khí hậu Việt Nam
25.000đ
Hạt giống hoa Cúc Bellis Heaven mix (Nga)
TX_103391
Cúc Bellis Heaven là loại hoa từ Địa Trung Hải và Bắc Phi, loài hoa này được du nhập và được ưa chuộng tại Châu Âu, Bắc Mỹ và sinh trưởng tốt ở khí hậu Việt Nam
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Bellis tasso mix (Mỹ)
TX_103390
Hoa cúc Bellis Tasso là hoa trồng lâu năm, hoa có màu dâu tây và kem hoặc trắng hay màu hồng hoặc đỏ. Thời gian trồng tốt nhất vào giữa mùa hè hoặc trong mùa thu. Khoảng cách gieo hoa từ 12cm – 20cm
25.000đ
Hạt giống hoa Cúc Bellis tasso mix (Nga)
TX_103389
Hoa cúc Bellis Tasso là hoa trồng lâu năm, hoa có màu dâu tây và kem hoặc trắng hay màu hồng hoặc đỏ. Thời gian trồng tốt nhất vào giữa mùa hè hoặc trong mùa thu. Khoảng cách gieo hoa từ 12cm – 20cm
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Cầu Vồng
TX_102363
Các loài trong họ Cúc thông thường có một hoặc cả hai loại hoa con. Vòng ngoài của cụm hoa hình đầu tương tự như ở hoa hướng dương được cấu thành từ các hoa con có dạng cánh hoa dài
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Châu Phi (trắng)
TX_102364
Cúc Châu phi trắng là loại hoa tuyệt đẹp, trên bông hoa mang trắng tinh khôi, như các thiếu nữ mới lớn, đầy nhựa sống và thật trong sáng và pha chút hoang dại
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Indo (Cỏ roi ngựa, Mỹ)
TX_103373
Cúc Indo là loại hoa tuyệt đẹp, còn gọi là cây Cúc Nữ Hoàng (Verbena hybrida) hay Cúc Nữ Hoàng Ai Cập trồng thảm, hoặc trồng chậu trang trí, đem lại vẻ đẹp mê hoặc
25.000đ
Hạt giống hoa Cúc Indo (Cúc Nữ Hoàng)
TX_102365
Cúc Indo là loại hoa tuyệt đẹp, còn gọi là cây Cúc Nữ Hoàng (Verbena hybrida) hay Cúc Nữ Hoàng Ai Cập trồng thảm, hoặc trồng chậu trang trí, đem lại vẻ đẹp mê hoặc
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Lá Nho mix
TX_102366
Cúc lá nho là loại hoa tuyệt đẹp, là một loài hoa cây cảnh có nét đẹp đặc biệt. Hoa của cây có nhiều màu sắc, màu của hoa rất rực rỡ. Cây đem đến cảm giác yêu đời, tràn đầy năng lượng làm cuộc sống tươi đẹp
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc mix màu
TX_102189
Các loài trong họ Cúc thông thường có một hoặc cả hai loại hoa con. Vòng ngoài của cụm hoa hình đầu tương tự như ở hoa hướng dương được cấu thành từ các hoa con có dạng cánh hoa dài
35.000đ
Hạt giống hoa Cúc Tây Kim Cương (hồng)
TX_102368
Cúc tây Kim Cương màu hồng có tên vô cùng quyến rũ. Thật vậy, có vẻ, tốt, rất khác thường và đầy màu sắc! Cánh hoa hình ống trung ngắn, tạo thành một bông hoa khung chặt chẽ trong một vòng tròn thay thế bằng dài, cánh hoa cân đối
35.000đ
Min:
đ
Max:
906.000.000đ
₫0
₫906000000
- Xanh bộ đội
- Đen
- Đỏ
- Xanh lá cây
- Xanh dương
- Vàng
- Xanh
- Màu đen
- Màu xanh
- Trắng
- Hồng
- Hồng Đào
- Màu Trắng
- Màu xanh (kèm 30 đinh)
- Màu xám (kèm 30 đinh)
- Màu đen (kèm 30 đinh)
- Màu xanh lá
- Màu nâu
- Màu tím
- Khay mầm 2 lớp
- CKM-2.2.200
- CKM-3.2.200
- CKM-4.2.200
- CKM-5.2.500
- CKM-6.2.500
- CKM-8.2.500
- CKM-10.2.1000
- CKM-2.3.200
- CKM-3.3.200
- CKM-4.3.200
- CKM-5.3.500
- CKM-6.3.500
- CKM-8.3.500
- CKM-10.3.1000
- Hạt vàng
- Hạt Xanh
- TROPHIC 20-20-20+TE
- TROPHIC 10-4-40+TE
- TROPHIC 30-9-9+TE
- Xẻng TXE-11
- Cuốc 2 chức năng TXE-12
- Xẻng TXE-13
- Cào TXE-14
- Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
- Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
- Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
- Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
- Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
- Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
- Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
- Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
- Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
- Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
- PH 4.01
- PH 6.86
- PH 9.18
- Mũi xẻng tròn
- Mũi xẻng nhọn
- Không phanh
- Có phanh
- Khay 32 lỗ + Đáy chứa
- Khay 50 lỗ + Đáy chứa
- Khay 72 lỗ + Đáy chứa
- Khay 105 lỗ + Đáy chứa
- Khay 128 lỗ + Đáy chứa
- Khay 200 lỗ + Đáy chứa
- Khay ươm 32 lỗ
- Khay ươm 50 lỗ
- Khay ươm 72 lỗ
- Khay ươm 98 lỗ
- Khay ươm 105 lỗ
- Khay ươm 128 lỗ
- Khay ươm 200 lỗ
- Mít Thái
- Mít Tố Nữ
- Mít Nghệ
- Mít không hạt
- Mít ruột đỏ
- Bưởi Hồng Da Xanh
- Bưởi Năm Roi
- Bưởi Diễn
- Bưởi Đoan Hùng
- 2KM-3.3.200
- 2KM-4.4.200
- 2KM-5.5.500
- 2KM-6.6.500
- 2KM-6.3.500
- 2KM-8.4.500
- 2KM-10.5.1000
- 2KM-12.6.1000
- 3KM-3.3.200
- 3KM-4.4.200
- 3KM-5.5.500
- 3KM-6.6.500
- 3KM-6.3.500
- 3KM-8.4.500
- 3KM-10.5.1000
- 3KM-12.6.1000
- 0KM-3.3
- 0KM-4.4
- 0KM-5.5
- 0KM-6.6
- 0KM-6.3
- 0KM-8.4
- 0KM-10.5
- 0KM-12.6
- Khổ 1m
- Khổ 1.5m
- Khổ 2m
- Khổ 0.6m
- Khổ 3m
- Khổ 4m
- Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
- Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
- Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
- Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
- Khổ Rộng 6m
- Khổ Rộng 8m
- Có Tai
- Không Tai
- Khổ 5 * 50 m
- Khổ 6 * 50 m
- Khổ 7 * 50 m
- Khổ 8 * 50 m
- 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
- 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
- 0.6x400m
- 0.8x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
- BỆT 40x40x22 CM
- 353 Lỗ
- BỆT 80x40x22 CM
- 434 Lỗ
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- 1x400m
- 1.2x400m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 120x40x22 CM
- 561 Lỗ
- BỆT 160x40x22 CM
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
- 1.4x400m
- 1.6x400m
- Khổ 3.0x50m
- Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- BỆT 200x40x22 CM
- Khổ 0.5 * 200 m
- Khổ 0.6 * 200 m
- BỆT 240x40x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
- Khổ 4.0x50m
- 1.8x400m
- 2x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
- BỆT 80x80x22 CM
- BỆT 120x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
- 2.2x400m
- Khổ 0.8 * 200 m
- 2.4x400m
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
- BỆT 160x80x22 CM
- BỆT 200x80x22 CM
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
- Khổ 1.0 * 200 m
- Một đầu phun
- Kẹp ghép KGT-3
- Một đầu phun [≥100 cái]
- Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
- BỆT 120x120x22 CM
- BỆT 160x120x22 CM
- BỆT 40x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 2
- BỆT 80x40x40 CM
- BỆT 120x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 2
- Khổ 1.5 * 200 m
- BỆT 160x40x40 CM
- BỆT 200x40x40 CM
- 0.75 mm - Loại 2
- BỆT 80x80x40 CM
- BỆT 120x80x40 CM
- BỆT 160x80x40 CM
- Khổ 2.0 * 100 m
- Hai đầu phun
- Kẹp lan KBT-22
- Hai đầu phun [≥100 cái]
- BỆT 200x80x40 CM
- BỆT 40x40x58 CM
- 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
- CÓ CHÂN 80x40x40 CM
- 0.3 mm - Loại 1
- CÓ CHÂN 120x40x40 CM
- CÓ CHÂN 200x40x40 CM
- 0.5 mm - Loại 1
- 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
- Khổ 2.5 * 100 m
- 2 TẦNG 80x40x76 CM
- 2 TẦNG 120x40x76 CM
- 0.75 mm - Loại 1
- 2 TẦNG 160x40x76 CM
- 2 TẦNG 200x40x76 CM
- Khổ 3.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-12
- 3.5 mm - 10 kg - 750 m
- 4.0mm - 10kg - 500m
- Kẹp treo KDL-20
- Khổ 4.0 * 100 m
- Kẹp treo KDL-25
- Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
- 0.9*1.8 m
- 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
- Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
- 1.8*1.8 m
- 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- 3.6*1.8 m
- 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
- Cỡ nhỏ (13cm) xanh
- Cỡ lớn (27cm) Xanh
- Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
- 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
- 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
- 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
- 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
- Cỡ sỏi : 6~10mm
- Cỡ sỏi : 10~16mm
- Đường kính 12mm
- Đường kính 13mm
- Đường kính 14mm
- Đường kính 15mm
- Đường kính 16mm
- Đường kính 16.5mm
- Đường kính 17mm
- Đường kính 17.5mm
- Đường kính 18mm
- Đường kính 18.5mm
- Đường kính 19mm
- Đường kính 19.5mm
- Đường kính 20mm
- Đường kính 20.5mm
- Đường kinh 21mm
- Đường kính 21.5mm
- Đường kính 22mm
- Đường kính 22.5mm
- Đường kính 23mm
- Đường kính 23.5mm
- Đường kính 24mm
- Đường kính 25mm
- Đường kính 25.5mm
- Đường kính 26mm
- Đường kính 27mm
- Đường kính 28mm
- Đường kính 30mm
- Đường kính 32mm
- Đường kính 35mm
- Đường kính 38mm
- Đường kính 40mm
- Đường kính 42mm
- Đường kính 45mm
- Đường kính 48mm
- Đường kính 50mm
- Đường kính 53mm
- Đường kính 55mm
- Đường kính 60mm
- Đường kính 63mm
- Đường kính 65mm
- Đường kính 70mm
- Đường kính 75mm
- Đường kính 80mm
- Đường kính 85mm
- Đường kính 90mm
- Đường kính 95mm
- Đường kính 100mm
- 25*25 Không quai
- Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
- Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
- Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
- 25*25 Có quai
- CBP.100.100.4 (100x100 cm)
- Cỡ lớn (27cm) trong suốt
- CBP.200.100.6 (200x100 cm)
- 30*25 Có quai
- 35*30 Có quai
- CBP.500.100.12 (500x100 cm)
- CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
- 4m * 40m (40kg)
- 40*35 Có quai
- 45*40 Có quai
- 5m * 80m (50kg)
- 6m * 69m (50kg)
- 50*40 Có quai
- 60*45 Có quai
- 7m * 102m (~50kg)
- 10m * 100m (~70kg)
- 8m * 100m (~52kg)
- 8m * 50m (50kg)
- 8*8 cm
- 70*50 Có quai
- 80*60 Có quai
- 9m * 45m (50kg)
- 9m * 100m (~60kg)
- 10*10 cm
- 90*70 Có quai
- 12*10 cm
- CBP.150.150.7 (150x150 cm)
- CBP.300.150.11 (300x150 cm)
- 12m * 100m (~85kg)
- 13*12 cm
- CBP.500.150.17 (500x150 cm)
- CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
- 15*13 cm
- Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
- 16*14 cm
- 18*16 cm
- Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
- 21*17 cm
- Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
- CBP.200.200.10 (200x200 cm)
- CBP.300.200.14 (300x200 cm)
- D22 cm (4 bánh)
- CBP.500.200.22 (500x200 cm)
- 23*18 cm
- CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
- Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
- 26*21 cm
- D26 cm (4 bánh)
- 28*25 cm
- 30*28 cm
- D30 cm (4 bánh)
- Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
- 36*30 cm
- Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
- D36 cm (4 bánh)
- Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- D40 cm (4 bánh)
- D45 cm (6 bánh)
- D52 cm (8 bánh)
- Size S : 58x42 mm
- Size M : 74x54 mm
- Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
- Size L : 110x65 mm
- D 3.0 mm (m dài)
- D 4.0 mm (m dài)
- D 5.0 mm (m dài)
- D 6.0 mm (m dài)
- D 7.0 mm (m dài)
- D 8.0 mm (m dài)
- D 9.0 mm (m dài)
- D 10.0 mm (m dài)
- D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
- D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
- φ11*2100*124*70