Nông nghiệp

Sắp xếp theo
Hiển thị trên một trang
Ảnh của Lưới làm vườn ONL-400, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

Lưới làm vườn ONL-400, Lưới 1.8x100m làm giàn Dưa leo, Dưa chuột, Mướp đắng, Khổ qua, Đỗ, Đậu

TX_107589
Lưới làm giàn leo là một sản phẩm mới đang được áp dụng vào kỹ thuật nông nghiệp. Lưới giàn leo cho dưa chuột, lưới giàn leo cho đậu, lưới giàn leo cho khổ qua.... v.v..., dễ dàng sử dụng, độ bên cao nên tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí cho việc làm vườn của bạn
100.000đ Từ 50.000đ
Ảnh của Bạt phủ nông nghiệp, Màng trải diệt cỏ, Vải không dệt phủ gốc giữ ẩm cho đất chống cỏ dại

Bạt phủ nông nghiệp, Màng trải diệt cỏ, Vải không dệt phủ gốc giữ ẩm cho đất chống cỏ dại

TX_106995
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~05 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
đ
Ảnh của Dụng cụ trải Bạt kèm vun đất TMV-159, Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp

Dụng cụ trải Bạt kèm vun đất TMV-159, Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp

TX_107093
Nông cụ trải màng phủ nông nghiệp là một loại công cụ được sử dụng trong quá trình trồng trọt và chăm sóc cây trồng trong nông nghiệp. Nó thường được sử dụng để trải và cố định màng phủ nông nghiệp lên mặt đất hoặc các khu vực trồng cây nhằm bảo vệ và cung cấp điều kiện tốt cho cây trồng phát triển.
2.000.000đ Từ 1.300.000đ
Ảnh của Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ

Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ

TX_102202
Khay nhựa trồng rau TK-5009. Máng trồng rau mầm, Khay trồng rau giá rẻ giúp mọi người tiếp kiệm công sức, dễ nâng bê mà vẫn trồng được rau sạch cho bé và gia đình sử dụng. Dễ ràng để trồng rau mầm, rau ăn lá là sự lựa chọn tối ưu
30.000đ Từ 15.000đ
Ảnh của Natri 4 Chelate, EDTA tetrasodium, Na4 EDTA, Tetrasodium edetate salt, Edetate sodium

Natri 4 Chelate, EDTA tetrasodium, Na4 EDTA, Tetrasodium edetate salt, Edetate sodium

TX_105587
Là thành phần của enzym cytochrome oxydasaza và thành phần của nhiều enzym-ascorbic, axit axidasaza, phenolasaza, lactasaza. Xúc tiến quá trình hình thành vitamin, Edetate sodium
Từ 180.000đ
Ảnh của Phân bón NPK, Phân bón Đạm Lân Kali, Nitơ, Phosphate, Kali, Phân bón tổng hợp

Phân bón NPK, Phân bón Đạm Lân Kali, Nitơ, Phosphate, Kali, Phân bón tổng hợp

TX_102174
NPK nhằm chỉ 3 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, tức 3 nguyên tố dinh dưỡng chính yếu cần bổ sung trước tiên cho cây trồng, nhằm nâng cao khả năng sinh trưởng và cho năng suất của cây trồng
Từ 22.000đ
Ảnh của Combo Bạt phủ nông nghiệp CBP, Bạt pp giữ ẩm cho đất diệt cỏ dại kèm Đinh ghim

Combo Bạt phủ nông nghiệp CBP, Bạt pp giữ ẩm cho đất diệt cỏ dại kèm Đinh ghim

TX_106794
Sản phẩm làm bằng nhựa PP, màu đen, 2 mặt tráng phủ, độ dày ~0.5 mm. Chất liệu: Bạt trải diệt cỏ được sản xuất từ nhựa PP cao phân tử siêu bền. Hàng nhập khẩu, là hàng chất lượng cao. Quy cách của bạt trải diệt cỏ: 0.6, 0.8, 1, 2, 3, 4, 5, 6 độ dài là 100~200 m
15.000đ 10.000đ
Ảnh của Bút đo TDS A3, Dụng cụ đo TDS KORS-DANI, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

Bút đo TDS A3, Dụng cụ đo TDS KORS-DANI, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

TX_106790
Bút thử nước và nồng độ chất hóa học trong nước uống và nước sinh hoạt, sản phẩm bút đo TDS KORS-DAN A3 sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn. Bút thử nước TDS xiaomi, dụng cụ đo TDS, máy đo EC, máy do độ cứng của nước
250.000đ Từ 94.500đ
Ảnh của Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 2 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng rau

Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 2 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng rau

TX_103966
Sỏi nhẹ là vật liệu xây dựng nhân tạo được sản xuất từ các loại khoáng sét dễ chảy bằng phương pháp nung phồng nhanh. Chúng có cấu trúc tổ ong với các lỗ rỗng nhỏ và kín. Xương và vỏ của sỏi keramzit rất vững chắc. Hạt đất sét nung ứng dụng đổ bê tông nhẹ, trồng rau, trồng hoa, trồng lan, cây cảnh
35.000đ Từ 17.000đ
Ảnh của Khay xốp ươm cây 112 lỗ, Vỉ xốp ươm hạt giống chuyên dụng, Khay ươm cây giống

Khay xốp ươm cây 112 lỗ, Vỉ xốp ươm hạt giống chuyên dụng, Khay ươm cây giống

TX_106809
Với khay xốp này thì việc ươm giống cho Thủy canh là một điều hết sức dễ dàng và đơn giản, sau khi ươm giống chi cần thả vào trọng rọ trồng có chứa một ít xơ dừa hoặc sỏi nhẹ là ta đã có một rọ trồng thủy canh hoàn hảo
25.000đ Từ 9.000đ
Ảnh của Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 5 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng cây

Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 5 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng cây

TX_103964
Sỏi nhẹ là vật liệu xây dựng nhân tạo được sản xuất từ các loại khoáng sét dễ chảy bằng phương pháp nung phồng nhanh. Chúng có cấu trúc tổ ong với các lỗ rỗng nhỏ và kín. Xương và vỏ của sỏi keramzit rất vững chắc. Hạt đất sét nung ứng dụng đổ bê tông nhẹ, trồng rau, trồng hoa, trồng lan, cây cảnh
70.000đ Từ 36.000đ
Ảnh của Bút đo TDS xiaomi, Dụng cụ đo TDS, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

Bút đo TDS xiaomi, Dụng cụ đo TDS, Máy đo EC, Máy thử độ cứng của nước

TX_103567
Bút thử nước và nồng độ chất hóa học trong nước uống và nước sinh hoạt, sản phẩm bút đo TDS Xiaomi sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn. Bút thử nước TDS xiaomi, dụng cụ đo TDS, máy đo EC, máy do độ cứng của nước
290.000đ Từ 155.000đ
Ảnh của Thiết bị đo đất 4 trong 1 xiaomi

Thiết bị đo đất 4 trong 1 xiaomi

TX_103659
Bút thử nước, đất và nồng độ chất dinh dưỡng phục vụ cho cây trồng, sản phẩm thiết bị đo 4 trong Xiaomi sẽ cho bạn kết quả kiểm tra chính xác nhất trong thời gian rất ngắn thông qua kết nối Bluetooth
550.000đ 290.000đ
Ảnh của Đầu nối nan vòm sợi thủy tinh

Đầu nối nan vòm sợi thủy tinh

TX_107170
Khung vòm trồng rau FRP-8X4 phủ lưới chắn côn trùng trồng rau ăn lá giúp hạn chế được côn trùng, sâu bệnh hại xâm nhập vào cây, từ đó hạn chế việc sử dụng thuốc BVTV, cung cấp những lứa rau sạch, an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Từ 900đ
Ảnh của Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 10 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng cây

Hạt đất nung, Sỏi nhẹ, Đất sét nung (Bịch 10 lit - dm3), Sỏi nhẹ trồng lan, Giá thể trồng cây

TX_102152
Sỏi nhẹ là vật liệu xây dựng nhân tạo được sản xuất từ các loại khoáng sét dễ chảy bằng phương pháp nung phồng nhanh. Chúng có cấu trúc tổ ong với các lỗ rỗng nhỏ và kín. Xương và vỏ của sỏi keramzit rất vững chắc. Hạt đất sét nung ứng dụng đổ bê tông nhẹ, trồng rau, trồng hoa, trồng lan, cây cảnh
99.000đ Từ 53.000đ
Bộ lọc Close
Min: đ Max: 906.000.000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Xanh dương
  • Đen
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Xanh bộ đội
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • Đầu nối thép thanh nan 5mm
  • CKM-8.2.500
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • 0KM-5.5
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • 2KM-3.3.200
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • Khay ươm 72 lỗ
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0KM-8.4
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • Có Tai
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khổ 8 * 50 m
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • 0.8x400m
  • Đầu nối thép thanh nan 8mm
  • 353 Lỗ
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 1x400m
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • BỆT 80x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 3.0x50m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • 1.8x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • 2.2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • BỆT 160x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • 2.4x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 65mm
  • Cỡ sỏi : 6~10mm
  • Cỡ sỏi : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Đường kinh 21mm
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Cỡ sỏi : 15 -20mm
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 23mm
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 48mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • Đường kính 19mm
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 23.5mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 8m * 50m (50kg)
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 45m (50kg)
  • 90*70 Có quai
  • 10*10 cm
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • 13*12 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • D30 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70