Agriculture

Sort by
Display per page
Picture of Vách chậu lắp ghép V.CLG-40, Thành Tường Chậu ghép cỡ 40cm, Màu song mây

Vách chậu lắp ghép V.CLG-40, Thành Tường Chậu ghép cỡ 40cm, Màu song mây

TX_106843
Vách chậu lắp ghép V.CLG-40 là bộ phận tạo thành tường hoặc thành bên của chậu trồng cây dạng lắp ghép. Sản phẩm có cỡ danh định 40cm, với kiểu bề mặt sóng mây, dùng để kết hợp với những phụ kiện tương thích trong hệ thống chậu ghép
20,000đ From 11,000đ
Picture of Cột chậu lắp ghép C.CLG-40, Cọc đỡ Chậu ghép cỡ 40 cm

Cột chậu lắp ghép C.CLG-40, Cọc đỡ Chậu ghép cỡ 40 cm

TX_106844
Cột chậu lắp ghép CLG-40, cột lắp ráp trồng Rau Hoa, phụ kiện thông minh dùng để trồng các loại hoa, rau, củ, quả thích hợp với mô hình chung cư, sân thượng, căn hộ tập thể, ban công thay thế cho việc trồng rau bằng hộp
10,000đ From 4,600đ
Picture of Vách chậu lắp ghép V.CG-40A, Thành Tường Chậu ghép cỡ 40cm Màu thiên thạch

Vách chậu lắp ghép V.CG-40A, Thành Tường Chậu ghép cỡ 40cm Màu thiên thạch

TX_107295
Vách chậu lắp ghép V.CG-40A cỡ 40cm, màu thiên thạch là phụ kiện giúp người sử dụng xây dựng hệ thống chậu trồng rau, hoa và cây cảnh theo dạng lắp ghép. Với màu sắc mang phong cách hiện đại, sản phẩm thích hợp để bố trí tại ban công, sân thượng, sân vườn nhà phố và những không gian cần kết hợp trồng cây với trang trí cảnh quan
20,000đ From 12,000đ
Picture of Cột chậu lắp ghép C.CG-40A, Cọc đỡ Chậu ghép cỡ 40cm

Cột chậu lắp ghép C.CG-40A, Cọc đỡ Chậu ghép cỡ 40cm

TX_107296
Cột chậu lắp ghép C.CG-40A cỡ 40cm là phụ kiện dùng trong hệ thống chậu trồng rau, hoa và cây cảnh dạng lắp ghép. Sản phẩm hỗ trợ kết nối các thành chậu, góp phần hình thành kết cấu chậu theo cấu hình tương thích, đáp ứng nhu cầu thiết kế khu vườn linh hoạt
10,000đ From 4,600đ
Picture of Nắp bịt cột chậu lắp ghép M.CLG-40, Nút cột Chậu ghép cỡ 40cm

Nắp bịt cột chậu lắp ghép M.CLG-40, Nút cột Chậu ghép cỡ 40cm

TX_106846
Khi thiết kế chậu trồng cây theo dạng mô-đun, người sử dụng cần quan tâm đến sự tương thích giữa thành chậu, đáy chậu, cột liên kết và các chi tiết hoàn thiện. Một bộ chậu được lắp ráp đúng cách không chỉ tạo nên hình thức đồng bộ mà còn thuận tiện hơn cho việc kiểm tra, chăm sóc và sử dụng
1,500đ From 850đ
Picture of Dây nhựa làm giàn leo DGT-10, Dây căng giàn Chanh leo, bầu bí mướp

Dây nhựa làm giàn leo DGT-10, Dây căng giàn Chanh leo, bầu bí mướp

TX_107007
Dây cáp được sử dụng là dây làm giàn cây, mướp, nho, lan, gấc, chanh leo, bầu, bí. Dây nhựa được sử dụng nhiều lĩnh vực khác như chăng lưới làm trang trại, làm lưới nuôi tôm, cá, ươm giống thuỷ sản,…
900,000đ From 540,000đ
Picture of Dây nhựa làm giàn leo DGT-A10, Dây cáp nhựa căng giàn Chanh leo

Dây nhựa làm giàn leo DGT-A10, Dây cáp nhựa căng giàn Chanh leo

TX_107541
Dây cáp được sử dụng là dây làm giàn cây, mướp, nho, lan, gấc, chanh leo, bầu, bí. Dây nhựa được sử dụng nhiều lĩnh vực khác như chăng lưới làm trang trại, làm lưới nuôi tôm, cá, ươm giống thuỷ sản,…
1,000,000đ 700,000đ
Picture of Dây nhựa làm giàn leo DGT-B10, Dây cáp nhựa trong suốt

Dây nhựa làm giàn leo DGT-B10, Dây cáp nhựa trong suốt

TX_107542
Dây cáp được sử dụng là dây làm giàn cây, mướp, nho, lan, gấc, chanh leo, bầu, bí. Dây nhựa được sử dụng nhiều lĩnh vực khác như chăng lưới làm trang trại, làm lưới nuôi tôm, cá, ươm giống thuỷ sản,…
1,000,000đ 750,000đ
Picture of Dây PE  căng màng nhà kính DAT-15x300, Dây có định film PE nhà màng

Dây PE căng màng nhà kính DAT-15x300, Dây có định film PE nhà màng

TX_107002
Dây PE căng màng nhà kính DAT-15x300 có tác dụng tuyệt vời trong việc giữ chặt màng PE và cố định lưới chống côn trùng căng, đều và thẳng, thường được sử dụng chung với zíc zắc để cho hiệu quả tốt nhất.
200,000đ From 180,000đ
Picture of Dây PET căng  đè màng nhà kính DGT-3, Dây nhựa cố định film PE nhà màng

Dây PET căng đè màng nhà kính DGT-3, Dây nhựa cố định film PE nhà màng

TX_107060
Dây PE căng đè màng nhà kính DAT-15x300 có tác dụng tuyệt vời trong việc giữ chặt màng PE và cố định lưới chống côn trùng căng, đều và thẳng, thường được sử dụng chung với zíc zắc để cho hiệu quả tốt nhất.
200,000đ From 230,000đ
Picture of Nan trang trí chậu lắp ghép N.CLG-40, Nan che Chậu ghép cỡ 40 cm

Nan trang trí chậu lắp ghép N.CLG-40, Nan che Chậu ghép cỡ 40 cm

TX_106845
Nan trang trí chậu lắp ghép N.CLG-40 cỡ 40cm là phụ kiện được sử dụng trong hệ thống chậu ghép, phục vụ nhu cầu hoàn thiện và trang trí các vị trí tương thích trên bộ chậu. Sản phẩm còn được biết đến với tên gọi nan che chậu ghép, phù hợp với những người đang tìm kiếm giải pháp hoàn thiện hình thức cho hệ thống chậu trồng rau, hoa và cây cảnh
1,500đ From 800đ
Picture of Kẹp nhựa cố định Lưới che cắt nắng PE MKL-37, Kẹp cố định Màng PE Lưới chắn côn trùng

Kẹp nhựa cố định Lưới che cắt nắng PE MKL-37, Kẹp cố định Màng PE Lưới chắn côn trùng

TX_107085
Kẹp nhựa cố định Lưới che cắt nắng PE MKL-37là một phụ kiện được sử dụng để gắn lưới che nắng vào các khu vực cần bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời một cách ổn định. Kẹp nhựa này thường được làm từ chất liệu nhựa PP, giúp đảm bảo sự cố định của lưới che nắng.
2,500đ From 800đ
Picture of Kẹp nhựa cố định màng PE KMP-2, Kẹp nhựa đôi cố định màng PE vào Vòm nhà màng

Kẹp nhựa cố định màng PE KMP-2, Kẹp nhựa đôi cố định màng PE vào Vòm nhà màng

TX_107010
Kẹp giữ màng khung vòm trồng rau ăn lá dùng để kẹp giữ đình hình, cố định cho khung vòm phủ màng che. Kẹp giữ màng khung vòm trồng rau ăn lá được kết hợp cùng lưới chắn công trùng và Khung vòm sẽ tạo thành một combo hoàn chỉnh cho các vườn rau sạch tại nhà.
3,000đ From 1,400đ
Picture of Nắp bịt lỗ thoát nước chậu lắp ghép B.CLG-40, Nút bịt Chậu ghép cỡ 40 cm

Nắp bịt lỗ thoát nước chậu lắp ghép B.CLG-40, Nút bịt Chậu ghép cỡ 40 cm

TX_106847
Nắp bịt lỗ thoát nước chậu lắp ghép B.CLG-40, còn được gọi là nút bịt chậu ghép cỡ 40cm, là phụ kiện được sử dụng tại vị trí lỗ thoát nước tương thích của hệ thống chậu ghép
500đ From 250đ
Picture of Cây đóng neo đất, Gậy hỗ trợ đóng neo đất

Cây đóng neo đất, Gậy hỗ trợ đóng neo đất

TX_107147
Mỏ neo đất NDM-10, còn được gọi là móc neo đất, là một công cụ sử dụng trong nông nghiệp và làm vườn để đào lỗ trên đất để trồng cây, cấy hạt hoặc trồng cây trồng đại. Mỏ neo đất thường có thiết kế đặc biệt để cắt, nắn, và loại bỏ đất một cách hiệu quả
28,000đ 100,000đ
Filters Close
Min: đ Max: 906,000,000đ
₫0 ₫906000000
  • Hồng Đào
  • Xanh
  • Xanh dương
  • Đen
  • Màu trắng
  • Màu đen
  • Màu xanh (kèm 30 đinh)
  • Màu đen (kèm 30 đinh)
  • Màu xanh lá
  • Màu xanh
  • Màu nâu
  • Màu xám (kèm 30 đinh)
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Màu tím
  • Xanh lá cây
  • Hồng
  • Green
  • Black
  • Khay mầm 2 lớp
  • 3KM-4.4.200
  • CKM-8.2.500
  • CKM-5.3.500
  • Khổ 0.6m
  • 0KM-5.5
  • Cào TXE-14
  • Khay ươm 98 lỗ
  • 2KM-3.3.200
  • Khay 32 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 1m | Dài 50m | 50m²
  • Không Tai
  • 3KM-6.3.500
  • Hạt Xanh
  • Khổ 6 * 50 m
  • Rộng 0.2m | Dài 50m | 10m²
  • Khổ 2m
  • Rộng 0.7m | Dài 50m | 35m²
  • Mít Nghệ
  • Bạt phủ gốc PP-90G (≤ 5 năm)
  • Khay ươm 128 lỗ
  • Khổ 1m
  • 0KM-6.3
  • Rộng 0.4m | Dài 50m | 20m²
  • PH 4.01
  • CKM-4.2.200
  • 2KM-6.6.500
  • Khổ 4m
  • Khổ Rộng 8m
  • Có phanh
  • 0KM-12.6
  • 2KM-10.5.1000
  • Bưởi Đoan Hùng
  • Hạt vàng
  • TROPHIC 20-20-20+TE
  • 2KM-4.4.200
  • CKM-10.3.1000
  • Khay ươm 200 lỗ
  • Khổ 1.5m
  • 3.0 mm - 10 kg - 1'000 m
  • 0KM-8.4
  • Khay ươm 32 lỗ
  • Rộng 0.8m | Dài 50m | 40m²
  • Khay 105 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-12.6.1000
  • 0.6x400m
  • Rộng 0.5m | Dài 50m | 25m²
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • Xẻng TXE-11
  • CKM-2.2.200
  • 2KM-12.6.1000
  • CKM-10.2.1000
  • 2KM-6.3.500
  • PH 6.86
  • CKM-5.2.500
  • Mũi xẻng tròn
  • Mít không hạt
  • Bạt phủ gốc PP-70G (≤ 3 năm)
  • 3KM-5.5.500
  • 0KM-3.3
  • Khay ươm 50 lỗ
  • Khay 128 lỗ + Đáy chứa
  • Rộng 0.6m | Dài 50m | 30m²
  • CKM-6.3.500
  • Vải phủ gốc VKD-80G (≤ 5 năm)
  • Mít Thái
  • 3KM-8.4.500
  • Khay 50 lỗ + Đáy chứa
  • Khổ 7 * 50 m
  • Rộng 0.3m | Dài 50m | 15m²
  • CKM-3.3.200
  • TROPHIC 10-4-40+TE
  • Khổ 3m
  • Không phanh
  • 0KM-10.5
  • Rộng 0.9m | Dài 50m | 45m²
  • Bưởi Năm Roi
  • Cuốc 2 chức năng TXE-12
  • 0KM-6.6
  • CKM-3.2.200
  • Khay ươm 105 lỗ
  • 2KM-5.5.500
  • Khổ Rộng 6m
  • CKM-6.2.500
  • Có Tai
  • 2KM-8.4.500
  • PH 9.18
  • 3KM-6.6.500
  • CKM-2.3.200
  • Khổ 5 * 50 m
  • Bộ 4 món TXE-4CN Cuốc Cào Thép cán nhựa
  • 3KM-3.3.200
  • 2.0 mm - 10 kg - 2'000 m
  • Mít Tố Nữ
  • Vải phủ gốc VKD-60G (≤ 3 năm)
  • Khay 72 lỗ + Đáy chứa
  • 3KM-10.5.1000
  • Khổ 8 * 50 m
  • TROPHIC 30-9-9+TE
  • CKM-4.3.200
  • Mũi xẻng nhọn
  • Khay 200 lỗ + Đáy chứa
  • Mít ruột đỏ
  • 0KM-4.4
  • Xẻng TXE-13
  • Khay ươm 72 lỗ
  • Bưởi Diễn
  • CKM-8.3.500
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.5 m x 200 m
  • 0.8x400m
  • 353 Lỗ
  • BỆT 40x40x22 CM
  • 434 Lỗ
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 1x400m
  • BỆT 80x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • Khay 50 lỗ đáy to
  • 561 Lỗ
  • BỆT 120x40x22 CM
  • 1.2x400m
  • BỆT 160x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.0 m x 100 m
  • 1.4x400m
  • Khổ 0.5 * 200 m
  • Khổ 3.0x50m
  • BỆT 200x40x22 CM
  • Định lượng 70 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • 1.6x400m
  • Khổ 4.0x50m
  • Khổ 0.6 * 200 m
  • BỆT 240x40x22 CM
  • 1.8x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 0.6 m x 200 m
  • 2x400m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.5 m x 200 m
  • BỆT 80x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 1.0 m x 200 m
  • 2.2x400m
  • Khổ 0.8 * 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2 m x 100 m
  • BỆT 120x80x22 CM
  • 2.4x400m
  • BỆT 160x80x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 2.5 m x 100 m
  • Khổ 1.0 * 200 m
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 3.0 m x 100 m
  • BỆT 200x80x22 CM
  • Kẹp ghép KGT-3
  • Một đầu phun
  • BỆT 120x120x22 CM
  • Định lượng 90 Gr / m² | Kích thước cuộn : 4.0 m x 100 m
  • Một đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 160x120x22 CM
  • BỆT 40x40x40 CM
  • 0.3 mm - Loại 2
  • BỆT 80x40x40 CM
  • BỆT 120x40x40 CM
  • 0.5 mm - Loại 2
  • Khổ 1.5 * 200 m
  • BỆT 160x40x40 CM
  • 0.75 mm - Loại 2
  • BỆT 200x40x40 CM
  • BỆT 80x80x40 CM
  • BỆT 120x80x40 CM
  • Hai đầu phun
  • Kẹp lan KBT-22
  • Khổ 2.0 * 100 m
  • BỆT 160x80x40 CM
  • Hai đầu phun [≥100 cái]
  • BỆT 200x80x40 CM
  • 2.2 mm - 10 kg - 1'800 m
  • BỆT 40x40x58 CM
  • 0.3 mm - Loại 1
  • CÓ CHÂN 80x40x40 CM
  • CÓ CHÂN 120x40x40 CM
  • Khổ 2.5 * 100 m
  • CÓ CHÂN 200x40x40 CM
  • 2.5 mm - 10 kg - 1'500 m
  • 0.5 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 80x40x76 CM
  • 2 TẦNG 120x40x76 CM
  • 0.75 mm - Loại 1
  • 2 TẦNG 160x40x76 CM
  • 2 TẦNG 200x40x76 CM
  • Kẹp treo KDL-12
  • Khổ 3.0 * 100 m
  • 3.5 mm - 10 kg - 750 m
  • 4.0mm - 10kg - 500m
  • Kẹp treo KDL-20
  • Khổ 4.0 * 100 m
  • Kẹp treo KDL-25
  • Rộng : 0.6 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 0.8 m (25kg) 2 Lớp
  • 0.9*1.8 m
  • 0.9*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Rộng : 1.0 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.2 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.4 m (25kg) 2 Lớp
  • Rộng : 1.6 m (25kg) 2 Lớp
  • 1.8*1.8 m
  • 1.8*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • 3.6*1.8 m
  • 3.6*1.8 m [Mua ≥ 50 cái]
  • Cỡ nhỏ (13cm) xanh
  • Túi 49 ô (Xanh)
  • 30*35 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 20.5mm
  • Đường kính 55mm
  • Đường kính 23.5mm
  • Túi 64 ô (Đen)
  • 22*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 22mm
  • Đường kính 65mm
  • Dài 10.0 cm - Thân cây 3.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Size : 6~10mm
  • Size : 10~16mm
  • Đường kính 28mm
  • Đường kính 14mm
  • Đường kính 95mm
  • Túi 9 ô (Xanh)
  • Đường kính 25.5mm
  • Đường kính 16.5mm
  • Đường kính 35mm
  • Đường kính 80mm
  • Đường kính 19.5mm
  • Đường kính 50mm
  • Đường kính 42mm
  • Đường kính 18mm
  • Túi 18 ô (Đen)
  • Đường kinh 21mm
  • Túi 36 ô (Xanh)
  • 18*20 cm | ≤0.6 kg | Ổi, Cam, Xoài, Na
  • Đường kính 22.5mm
  • Đường kính 70mm
  • Cỡ nhỏ (13cm) trong suốt
  • Đường kính 26mm
  • Túi 49 ô (Đen)
  • 30*40 cm | 2.0-3.0 kg | Nho, Bưởi
  • Đường kính 12mm
  • Đường kính 85mm
  • Đường kính 24mm
  • Dài 5.5 cm - Thân cây 1.5 cm - Dây 2.4 mm
  • Cỡ lớn (27cm) Xanh
  • Đường kính 60mm
  • 25*25 Không quai
  • 28*36 cm | 1.0-2.0 kg | Nho, Bưởi
  • Túi 9 ô (Đen)
  • Đường kính 38mm
  • Đường kính 17mm
  • Túi 7 ô (Xanh)
  • Đường kính 30mm
  • Đường kính 15mm
  • Đường kính 18.5mm
  • Đường kính 100mm
  • Túi 36 ô (Đen)
  • Dài 6.5 cm - Thân cây 2.0 cm - Dây 3.5 mm
  • Đường kính 63mm
  • Đường kính 21.5mm
  • Đường kính 20mm
  • Đường kính 53mm
  • Túi 25 ô (Xanh)
  • Đường kính 23mm
  • Túi 64 ô (Xanh)
  • 25*32 cm | 0.5-1.2 kg | Nho, Bưởi, Xoài
  • Đường kính 45mm
  • Đường kính 25mm
  • Đường kính 16mm
  • Đường kính 75mm
  • Đường kính 27mm
  • Đường kính 13mm
  • Đường kính 90mm
  • Túi 7 ô (Đen)
  • Túi 25 ô (Đen)
  • Đường kính 32mm
  • Đường kính 48mm
  • Túi18 ô (Xanh)
  • Đường kính 19mm
  • Đường kính 17.5mm
  • Đường kính 40mm
  • 25*25 Có quai
  • Cỡ lớn (27cm) trong suốt
  • CBP.100.100.4 (100x100 cm)
  • CBP.200.100.6 (200x100 cm)
  • 30*25 Có quai
  • CBP.500.100.12 (500x100 cm)
  • 35*30 Có quai
  • 4m * 40m (40kg)
  • 40*35 Có quai
  • CBP.1000.100.22 (1'000x100 cm)
  • 5m * 80m (50kg)
  • 45*40 Có quai
  • 50*40 Có quai
  • 6m * 69m (50kg)
  • 60*45 Có quai
  • 7m * 102m (~50kg)
  • 10m * 100m (~70kg)
  • 8*8 cm
  • 70*50 Có quai
  • 8m * 50m (50kg)
  • 8m * 100m (~52kg)
  • 80*60 Có quai
  • 9m * 100m (~60kg)
  • 9m * 45m (50kg)
  • 10*10 cm
  • 90*70 Có quai
  • CBP.150.150.7 (150x150 cm)
  • 12*10 cm
  • 12m * 100m (~85kg)
  • 13*12 cm
  • CBP.300.150.11 (300x150 cm)
  • CBP.500.150.17 (500x150 cm)
  • CBP.1000.150.32 (1'000x150 cm)
  • Vòm rau : Dài 1.5 m x Đường kính 5.0 mm
  • 15*13 cm
  • 16*14 cm
  • Vòm rau : Dài 1.8 m x Đường kính 5.0 mm
  • 18*16 cm
  • 21*17 cm
  • Vòm rau : Dài 2.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • CBP.200.200.10 (200x200 cm)
  • CBP.300.200.14 (300x200 cm)
  • D22 cm (4 bánh)
  • CBP.500.200.22 (500x200 cm)
  • 23*18 cm
  • CBP.1000.200.42 (1'000x200 cm)
  • Vòm rau : Dài 2.4 m x Đường kính 5.0 mm
  • 26*21 cm
  • D26 cm (4 bánh)
  • 28*25 cm
  • Vòm rau : Dài 3.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D30 cm (4 bánh)
  • 30*28 cm
  • 36*30 cm
  • Vòm rau : Dài 6.0 m x Đường kính 5.0 mm
  • D36 cm (4 bánh)
  • Vòm cây : Dài 3.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • D40 cm (4 bánh)
  • D45 cm (6 bánh)
  • D52 cm (8 bánh)
  • Size S : 58x42 mm
  • Size M : 74x54 mm
  • Vòm cây : Dài 6.0 m x Đường kính 8.0x4.0 mm
  • Size L : 110x65 mm
  • D 3.0 mm (m dài)
  • D 4.0 mm (m dài)
  • D 5.0 mm (m dài)
  • D 6.0 mm (m dài)
  • D 7.0 mm (m dài)
  • D 8.0 mm (m dài)
  • D 9.0 mm (m dài)
  • D 10.0 mm (m dài)
  • D 8.0x4.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • D 10.0x6.0 mm rỗng lõi (m dài)
  • φ11*2100*124*70