Việt Nam

Sort by
Display per page
Picture of Đầu vòi xịt phun sương TVC-01, Vòi phun tưới lắp chai nhựa, Bơm tưới lắp chai pet

Đầu vòi xịt phun sương TVC-01, Vòi phun tưới lắp chai nhựa, Bơm tưới lắp chai pet

TX_103676
BĂŹnh xịt tưới cĂąy, bĂŹnh xịt tưới rau hoa với pĂ­t tĂŽng báș±ng nhá»±a, đáșŁm báșŁo độ bền cao, cĂł thể láșŻp vĂ o cĂĄc loáșĄi chai nhá»±a 1,5lit đã qua sá»­ dỄng (chai coca, chai pepsi, chai 7up....) hoáș·c cĂĄc loáșĄi chai nhỏ hÆĄn như cĂĄc chai trĂ  xanh, hay chai C2...
10,000đ From 3,000đ
Picture of Đồng Sunphat, CuSO4.5H2O, Copper sulphate, Phèn xanh, Phân vi lượng Đồng sulfat

Đồng Sunphat, CuSO4.5H2O, Copper sulphate, Phèn xanh, Phân vi lượng Đồng sulfat

TX_103515
Đồng(II) sulfate lĂ  hợp cháș„t hĂła học với cĂŽng thức lĂ  CuSO4. CuSO4.5H2O (dáșĄng pentahydrat phổ biáșżn nháș„t, khoĂĄng váș­t chalcanthite), CuSO4.3H2O (dáșĄng trihydrat, khoĂĄng váș­t bonattite) vĂ  CuSO4.7H2O (dáșĄng heptahydrat, khoĂĄng váș­t boothite).
From 80,000đ
Picture of Dùi đục lỗ nhỏ (Dùng cho khởi thủy 3/5 hoặc 4/7)

Dùi đục lỗ nhỏ (Dùng cho khởi thủy 3/5 hoặc 4/7)

TX_103760
DĂči đỄc lỗ nhỏ (DĂčng cho khởi thá»§y 3/5 hoáș·c 4/7), lĂ  điểm nháș„n, giĂșp táșĄo sáș”n lỗ đề cĂł thể cáșŻm khởi thá»§y vĂ  chia nước ra cĂĄc gốc tưới.
From 1,500đ
Picture of Dung dịch tăng độ PH PHU-500 ml, PH up, Điều tiết căn chỉnh PH của nước

Dung dịch tăng độ PH PHU-500 ml, PH up, Điều tiết căn chỉnh PH của nước

TX_103658
Đáș§u tiĂȘn cáș§n hiểu tĂĄc động cá»§a độ PH đáșżn cĂĄch háș„p thu dinh dÆ°á»Ąng cá»§a cĂąy trĂŽng! KhĂŽng cĂł thứ gọi lĂ  độ pH lĂœ tưởng. GiĂĄ trị PH cao giĂșp háș„p thu cation vĂ  giĂĄ trị tháș„p giĂșp háș„p thu anion. Mỗi pH cố định lĂ  một sá»± cĂąn báș±ng háș„p thu riĂȘng. Khuyáșżn nghị pháșĄm vi an toĂ n thĂŽng thường lĂ  từ 5,5 đáșżn 6,5. Lời khuyĂȘn cá»§a Thapxanh lĂ  ở phĂ­a tháș„p: từ 5.5 đáșżn 6.2
125,000đ From 59,000đ
Picture of Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-30 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-30 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

TX_104504
Kệ để Cháș­u hoa, cháș­u cĂąy cáșŁnh cĂł 4 bĂĄnh, thuáș­n tiện cho việc di chuyển, chịu lá»±c cao, bền bỉ với thời gian, dễ dĂ ng thĂĄo láșŻp. Ráș„t phĂč hợp với cĂĄc cháș­u hoa cháș­u cáșŁnh trong gia đình
250,000đ From 105,000đ
Picture of Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-35 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-35 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

TX_104505
Kệ để Cháș­u hoa, cháș­u cĂąy cáșŁnh cĂł 4 bĂĄnh, thuáș­n tiện cho việc di chuyển, chịu lá»±c cao, bền bỉ với thời gian, dễ dĂ ng thĂĄo láșŻp. Ráș„t phĂč hợp với cĂĄc cháș­u hoa cháș­u cáșŁnh trong gia đình
290,000đ From 156,000đ
Picture of Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-40 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

Giá để chậu hoa bằng gỗ TDG-40 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh, Đế chậu cây có bánh xe lăn

TX_104506
Kệ để Cháș­u hoa, cháș­u cĂąy cáșŁnh cĂł 4 bĂĄnh, thuáș­n tiện cho việc di chuyển, chịu lá»±c cao, bền bỉ với thời gian, dễ dĂ ng thĂĄo láșŻp. Ráș„t phĂč hợp với cĂĄc cháș­u hoa cháș­u cáșŁnh trong gia đình
390,000đ From 210,000đ
Picture of Giá để chậu hoa bằng nhựa TDT-29 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh trong suốt, Đế chậu cây có bánh xe lăn

Giá để chậu hoa bằng nhựa TDT-29 cm, Kệ để chậu cây cảnh 4 bánh trong suốt, Đế chậu cây có bánh xe lăn

TX_103954
Kệ để Cháș­u hoa, cháș­u cĂąy cáșŁnh cĂł 4 bĂĄnh, thuáș­n tiện cho việc di chuyển, chịu lá»±c cao, bền bỉ với thời gian, dễ dĂ ng thĂĄo láșŻp. Ráș„t phĂč hợp với cĂĄc cháș­u hoa cháș­u cáșŁnh trong gia đình
80,000đ From 33,900đ
Picture of Góc 90° cho ống Φ811 912 mm GOC812 Có đai siết, Cút 90 độ PE, LDPE, HDPE, PVC 8/11 9/12

Góc 90° cho ống Φ811 912 mm GOC812 Có đai siết, Cút 90 độ PE, LDPE, HDPE, PVC 8/11 9/12

TX_105624
Chia 6 cho ống Ί811 912 mm ra 4/7 THAP812.4.47 CĂł đai siáșżt để chia ra nhiều đáș§u tưới từ dĂąy dáș«n nước to sang dĂąy dáș«n nhỏ hÆĄn cho hệ thống tưới lĂ  sáșŁn pháș©m khĂŽng thể thiáșżu, lĂ  khớp nối cho hệ thống tưới, sáșŁn pháș©m cĂł độ đàn hồi cao, bền bỉ với mĂŽi trường
From 1,800đ
Picture of Hạt giống Bắp cải tím (Việt Nam)

Hạt giống Bắp cải tím (Việt Nam)

TX_103427
TĂȘn tiáșżng Anh lĂ  Brussel sprouts, cĂł nguồn gốc từ nước Bỉ vĂ  hiện Ä‘Æ°á»Łc trồng nhiều ở cĂĄc nước chĂąu Âu, BáșŻc Má»č. Theo một số nhĂ  vườn, báșŻp cáșŁi mini đã Ä‘Æ°á»Łc trồng ở Đà LáșĄt từ thời PhĂĄp thuộc.
20,000đ
Picture of Hạt giống Bí Đao (Bí Sặt)

Hạt giống Bí Đao (Bí Sặt)

TX_102349
Khi cĂČn non, quáșŁ bĂ­ đao mĂ u xanh lỄc cĂł lĂŽng tÆĄ. Với thời gian quáșŁ ngáșŁ mĂ u nháșĄt dáș§n, lốm đốm "sao" tráșŻng vĂ  thĂȘm lớp pháș„n như sĂĄp. QuáșŁ bĂ­ đao giĂ  cĂł thể dĂ i đáșżn 2 m, hĂŹnh trỄ, trong cĂł nhiều háșĄt dĂĄng dáșčp. BĂ­ đao thường trồng báș±ng giĂ n nhưng cĆ©ng cĂł thể để bĂČ trĂȘn máș·t đáș„t như dưa
20,000đ
Picture of Hạt giống Cà Chua Bi (Việt nam)

Hạt giống Cà Chua Bi (Việt nam)

TX_102106
CĂ  chua bi tuy quáșŁ nhỏ, nhưng dễ trồng, trồng Ä‘Æ°á»Łc nhiều vỄ trong năm, sai quáșŁ cĂ  chua bi cĂł vị ngọt, giĂČn thĂ­ch hợp với mĂłn sa lĂĄt ngoĂ i ra, cĂ  chua bi cĂČn cĂł cĂŽng dỄng cĂł thể báșŁo vệ nam giới khỏi nguy cÆĄ bị ung thư tuyáșżn tiền liệt
20,000đ
Picture of Hạt giống Cà Chua Đỏ

Hạt giống Cà Chua Đỏ

TX_102257
Trồng CĂ  chua vừa cĂł thể lĂ m cĂąy cáșŁnh trang trĂ­ nhĂ  cá»­a, vừa cho quáș٠ăn an toĂ n, khĂŽng pháșŁi lo láșŻng về an toĂ n vệ sinh thá»±c pháș©m
20,000đ
Picture of Hạt giống Cà Chua Khổng Lồ

Hạt giống Cà Chua Khổng Lồ

TX_103599
CĂ  Chua khổng lồ (tĂȘn tiáșżng Anh: Big Tomato, thuộc nhĂłm cĂ  chua Beef) với hĂŹnh dĂĄng khổng lồ, mỗi quáșŁ náș·ng từ 200-400 g (tối đa lĂȘn đáșżn 600g) ráș„t độc đáo láșĄ máșŻt, giống cĂ  chua nĂ y cĂł xuáș„t xứ từ HĂ  Lan vĂ  chứa hĂ m lÆ°á»Łng dinh dÆ°á»Ąng cĂł lợi cho sức khỏe vĂ  ráș„t Ä‘Æ°á»Łc ưa chuộng để ăn hoáș·c trồng lĂ m cáșŁnh táșĄi cĂĄc nước như Anh, Má»č, Nháș­t, Nga,...
40,000đ
Picture of Hạt Giống Cà Chua Thân Gỗ Treto F1

Hạt Giống Cà Chua Thân Gỗ Treto F1

TX_103743
LĂ  họ hĂ ng xa cá»§a giống cĂ  chua thĂŽng thường, những trĂĄi cĂ  chua thĂąn gỗ Treto Ä‘Æ°á»Łc bĂĄn với giĂĄ siĂȘu đáșŻt, gáș„p khoáșŁng 50 láș§n cĂ  chua bĂĄn ở ngoĂ i chợ đang Ä‘Æ°á»Łc mọi người tĂ­ch cá»±c săn lĂčng. Náșżu báșĄn cĂł hứng thĂș với loáșĄi quáșŁ láșĄ cĂł giĂĄ tiền triệu nĂ y, thay vĂŹ mua chĂșng với giĂĄ đáșŻt đỏ, sao báșĄn khĂŽng cĂčng ThĂĄpxanh báșŻt tay vĂ o trồng chĂșng nhỉ?
50,000đ
Filters Close
Min: đ Max: 8,900,000đ
₫0 ₫8900000
  • MĂ u Hồng
  • Đỏ
  • Đen
  • Xanh
  • Ghi đáș­m
  • Beige
  • Cam
  • Xanh lam
  • Hồng
  • NĂąu
  • Xanh DÆ°ÆĄng
  • MĂ u xanh
  • Ghi nháșĄt
  • Hồng pháș„n
  • Xanh lĂĄ cĂąy
  • I10 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Escalade (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • Chữ Máșč
  • HáșĄt VĂ ng
  • Spectra (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • 318 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • BĂ©c tưới xĂČe 360° KĂšm Khởi thá»§y 1 gĂąn 1 trÆĄn 6 trong
  • Chữ NghÄ©a
  • C200 W204 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 24" inch)
  • Morning / Pieanto (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • Escape (BĂȘn lĂĄi 21" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • C300 W204 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • MĂ­t ruột đỏ
  • Q3 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 21" inch)
  • Bưởi Diễn
  • HáșĄt Xanh
  • Chữ Cha
  • CX 5 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Chữ Học
  • E240 W211 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • 328 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Lacetti / Cruze (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • SantaFe Gold (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • Triton (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Chữ Đức
  • Getz Click (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • ZDX (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 19")
  • Albea (BĂȘn lĂĄi 24" inch + 14" inch)
  • X6 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Sorento (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • GS 350 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • Koleos (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Chữ Lộc
  • Premacy (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 17" inch)
  • Matiz / Spask (BĂȘn lĂĄi 21" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Chữ PhĂșc
  • Soul (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Fiesta (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • MĂ­t Nghệ
  • TT (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 21" inch)
  • Grand Livina (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Chữ PhĂșc
  • Hi-Lander (BĂȘn lĂĄi 20" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Qashqai (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Vema (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • LX 570 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • E300 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • Captiva (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • Mondeo 2.5 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Mazda 3 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Rio (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • E350 W207 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • Everset (BĂȘn lĂĄi 20" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • E280 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • KĂšm khời thá»§y 4/7 mm
  • I30 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • 0.6x400m
  • 320 (BĂȘn lĂĄi 18" inch+ BĂȘn phỄ 18" inch)
  • TráșŻng - Xanh
  • Tucson (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Bưởi Hồng Da Xanh
  • C230 W204 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • Cayenne (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • CTS (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • Bưởi Đoan HĂčng
  • Q5 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Chữ TĂąm
  • Chữ Lễ
  • RX 350 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • Sonata 2010 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • E63 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • Chữ Nháș«n
  • Magnus (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • Veloster (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Chữ chĂ­
  • Jolie (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • ES 350 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 19"inch)
  • Doblo (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Focus (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 17"inch)
  • Gentra / Lanos (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 17" inch)
  • Optima (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • MĂ­t khĂŽng háșĄt
  • A4 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Navara (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Carens (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • 530 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • GX 460 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • Teana (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 17" inch)
  • Chữ An
  • Mondeo 2.3 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • Mazda 6 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Forte (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn PhỄ 20" inch)
  • Fluence (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • GLK (BĂȘn lĂĄi 21" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • C250 W204 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 24" inch)
  • E250 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • MDX (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 21" inch)
  • Ranger (BĂȘn lĂĄi 20" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • MĂ­t ThĂĄi
  • X5 (BĂȘn lĂĄi 24"inch + BĂȘn phỄ 20"inch)
  • Avante (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18"inch)
  • LS 460 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 17" inch)
  • Bưởi Năm Roi
  • Beige - NĂąu
  • E200(W211/W212) (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26"inch)
  • Sportage (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • 325 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • SantaFe (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Accent 2010 (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Q7 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 26" inch)
  • Chữ Sống
  • Nubira (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Laser (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Chữ Sống
  • D-Max (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 19" inch)
  • Zinger (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Siena (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • Mazda 2 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • Gentra X (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • Cerato (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 20" inch)
  • X - Trail (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 14" inch)
  • RX 450 (BĂȘn lĂĄi 26" inch + BĂȘn phỄ 22" inch)
  • Lancer (BĂȘn lĂĄi 22" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • Panamera (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 21" inch)
  • Terios (BĂȘn lĂĄi 18" inch + BĂȘn phỄ 18" inch)
  • MĂ­t Tố Nữ
  • I20 (BĂȘn lĂĄi 24" inch + BĂȘn phỄ 16" inch)
  • 0.8x400m
  • KĂšm T 4/7 mm
  • BĂ©c tưới xĂČe 360° KĂšm Ren 21-6mm trong
  • 1x400m
  • KĂšm cháș·n ĂĄp 4/7 mm
  • BĂ©c tưới xĂČe 360° KĂšm Tưới treo Khởi thá»§y 4/7 / 6 trong
  • BĂ©c tưới xĂČe 360° KĂšm Tưới treo Ren 4/7 / 6 trong
  • KĂšm T8/11
  • 1.2x400m
  • 1.4x400m
  • BĂ©c tưới xĂČe 360° KĂšm Tưới treo Ren 21 / 6 trong
  • KĂšm Ren 1/2" (20-21 mm)
  • 1.6x400m
  • Bộ 5 đáș§u phun sÆ°ÆĄng trÆĄn 6mm
  • Bộ 5 đáș§u phun sÆ°ÆĄng gĂąn 4/7
  • 1.8x400m
  • Bộ 5 đáș§u phun sÆ°ÆĄng Ren 21
  • 2x400m
  • 2.2x400m
  • Bộ 5 đáș§u phun sÆ°ÆĄng cháș·n ĂĄp
  • Tưới treo 1 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 50L/h, gĂąn 4/7
  • Tưới treo 1 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 50L/h, ren 4/7
  • 2.4x400m
  • Tưới treo 1 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 50L/h, ren 21
  • Một đáș§u phun
  • Một đáș§u phun [≄100 cĂĄi]
  • Tưới treo 5 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 250L/h, gĂąn 4/7
  • Tưới treo 5 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 250L/h, ren 4/7
  • Tưới treo 5 Đáș§u tưới phun sÆ°ÆĄng 250L/h, ren 1/2
  • Que cáșŻm Ä‘ÆĄn, dĂąy + khởi thá»§y 4/7
  • Que cáșŻm 5 đáș§u, dĂąy + khởi thá»§y 4/7
  • Hai đáș§u phun
  • Hai đáș§u phun [≄100 cĂĄi]